tuyensinh.com

Mã ngành 7540101

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm

52 trường đào tạo · 70 chương trình · 515 mức điểm chuẩn · 2016–2026

41 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,B00,D0723.75
2Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơA00,A01,B00,D0723.5 4.50
3Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0722.5 1.50
4Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,A02,B00,D0722 5.00
5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường bánh kẹo; Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản)Hà NộiA00,A01,B00,D0721 4.00
6Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CT tiên tiến)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0821 2.00
7Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0821 2.00
8Đại Học Mở TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0720.25
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thực phàm (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9020.1 6.40
10Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9020 3.00
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ thực phẩmThừa Thiên HuếA00,B00,B04,D0820 4.00
12Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0720
13Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩmĐà NẵngA00,D0719.25 5.90
14Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơA01,B08,D0719.25
15Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơA01,B0819.25 5.00
16Đại Học Lạc HồngCông nghệ thực phẩmĐồng NaiA00,B00,C02,D0119 4.00
17Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thực phẩmThái NguyênA00,B00,C02,D0118.5 3.50
18Đại Học Văn HiếnCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0718.35 1.85
19Đại học Nam Cần ThơCông nghệ thực phẩmCần ThơA00,A02,B00,D0718 1.00
20Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ thực phẩmLâm ĐồngA00,B00,C08,D0718 3.00
21Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9017.5 6.00
22Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0717 1.00
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9017 7.50
24Đại Học Đà LạtCông nghệ thực phẩmLâm ĐồngA00,A02,B00,D0716
25Đại Học Nha TrangCông nghệ thực phẩmKhánh HòaA00,A01,B00,D0716
26Đại Học Nha TrangCông nghệ thực phẩm (2 Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)Khánh HòaA00; A01; B00; D0716
27Đại học Sao ĐỏCông nghệ thực phẩmHải DươngA00,A09,B00,D0116
28Đại Học Văn LangCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0816
29Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thực phẩmAn GiangA00,B00,C05,D0716
30Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ thực phẩmBình DươngA00,A02,B00,B0815.5 0.50
31Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ thực phẩmBà Rịa-Vũng TàuA00,B00,B03,B0815
32Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ thực phẩmĐồng NaiA00,A06,B00,B0415
33Đại Học Cửu LongCông nghệ thực phẩmVĩnh LongA00,A01,B00,C0115
34Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715
35Đại Học Quy NhơnCông nghệ thực phẩmBình ĐịnhA00,B00,C02,D0715
36Đại Học Tây ĐôCông nghệ thực phẩmCần ThơA00,A01,A02,C0115
37Đại Học Tây NguyênCông nghệ thực phẩmĐắk LắkA00,A02,B00,B0815
38Đại Học Trà VinhCông nghệ thực phẩmTrà VinhA00,B00,D07,D9015
39Đại học Kiên GiangCông nghệ thực phẩmKiên GiangA00,A01,B00,D0714
40Đại Học VinhCông nghệ thực phẩmNghệ AnA00,B00,D01,D0718/40 2.00
41Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,B00,D0716.35/40 0.35
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.