tuyensinh.com

Mã ngành 7540101

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm

52 trường đào tạo · 70 chương trình · 515 mức điểm chuẩn · 2016–2026

49 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí Minh23
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ thực phẩmHà Nội22.65 0.86
3Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0822.5 1.25
4Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CT tiên tiến)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0822.5 1.25
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9022.5
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩmĐà Nẵng22.4
7Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần Thơ20.5
8Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9020 0.75
9Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường bánh kẹo; Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản)Hà NộiA00,A01,B00,D0720 1.00
10Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ thực phẩmCần ThơA00,B00,C02,D0120 3.25
11Đại Học Đồng ThápCông nghệ thực phẩmĐồng ThápA0018.3
12Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thực phẩm (CT tăng cường tiếng anh)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9018
13Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ thực phẩmĐà NẵngA00,A16,B00,C0118 4.00
14Đại học Kiên GiangCông nghệ thực phẩmKiên GiangA0018 3.00
15Đại Học Mở TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0718 2.90
16Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường bánh kẹo; Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản)Hà NộiA0017.5 2.50
17Đại Học Nha TrangCông nghệ thực phẩm (2 Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)Khánh Hòa17.5
18Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ thực phẩmHà NộiA0017 2.50
19Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ thực phẩmHồ Chí Minh17
20Đại Học Đà LạtCông nghệ thực phẩmLâm ĐồngA00,A02,B00,D0717 1.00
21Đại Học VinhCông nghệ thực phẩmNghệ AnA00,A01,B00,D0717 1.00
22Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ thực phẩmLâm ĐồngA00,B00,C08,D0717
23Đại Học Văn HiếnCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0716.35 0.05
24Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ thực phẩmPhú ThọA0016
25Đại học Nam Cần ThơCông nghệ thực phẩmCần ThơA0016 1.00
26Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ thực phẩmThừa Thiên HuếA00,B00,B03,B0816
27Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ thực phẩmThừa Thiên Huế16
28Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)Thái NguyênA00,B00,D01,D0816
29Đại học Sao ĐỏCông nghệ thực phẩmHải DươngA00,A09,B00,D0116
30Đại Học Văn LangCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0816
31Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thực phẩmAn GiangA00,B00,C05,D0716
32Đại Học Lạc HồngCông nghệ thực phẩmĐồng NaiA0015.9
33Đại Học Bình DươngCông nghệ thực phẩmBình DươngA00,A09,B00,D0715
34Đại Học Cửu LongCông nghệ thực phẩmVĩnh LongA00,A01,B00,C0115
35Đại Học Đông ÁCông nghiệp thực phẩm phân hiệu Đắk LắkĐà NẵngA0015
36Đại Học Đông ÁCông nghệ thực phẩmĐà NẵngA0015
37Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thực phẩmHồ Chí Minh15
38Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thực phẩmThái NguyênA00,B00,C02,D0115
39Đại học Nông Lâm Bắc GiangCông nghệ thực phẩmBắc GiangA0015
40Đại Học Quy NhơnCông nghệ thực phẩmBình ĐịnhA00,B00,C02,D0715
41Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ thực phẩmVĩnh LongB0015
42Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ thực phẩm (làm việc tại Nhật Bản)Vĩnh LongB0015
43Đại Học Tây ĐôCông nghệ thực phẩmCần ThơA00,A01,A02,C0115
44Đại Học Tây NguyênCông nghệ thực phẩmĐắk LắkA0015
45Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ thực phẩmBình DươngA00,A02,B00,B0815 0.50
46Đại Học Tiền GiangCông nghệ thực phẩmTiền GiangA00,A01,B00,B0815
47Đại Học Trà VinhCông nghệ thực phẩmTrà VinhA00,B00,D07,D9015
48Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí Minh19/40
49Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ thực phẩmHà Nội17/40 0.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.