Công nghệ thực phẩm (làm việc tại Nhật Bản)
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
B00
Điểm chuẩn các năm (2)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2024 | Thi THPTB00 | 15 |
| 2023 | Thi THPTB00 | 15 |
Ngành Công nghệ thực phẩm 7540101
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm ở mọi trường →