tuyensinh.com

Mã ngành 7540101

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm

52 trường đào tạo · 70 chương trình · 515 mức điểm chuẩn · 2016–2026

64 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thực phàm (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9025.25 3.05
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thực phàm (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0025.25 3.05
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thực phàm (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhD9025.25 3.05
4Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩmĐà NẵngA00,D0724.5 0.50
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩmĐà NẵngA00,B00,D0724.5
6Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơA00,A01,B00,D0723.5 4.00
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhD9023.25 3.25
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9023.25 3.25
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0023.25 3.25
10Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0823 3.00
11Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ thực phẩmCần ThơA00,B00,C02,D0122 7.00
12Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,A02,B00,D0721.15
13Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,B00,D07,D0821.15
14Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,B00,D01,D0721.05 2.00
15Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,B00,D0721.05 2.00
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9021 2.55
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9021 5.98
18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,B0021 2.55
19Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thực phẩmThái NguyênA00,B00,C04,D1019 5.50
20Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thực phẩmThái NguyênA00,B00,C02,D0119 5.50
21Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CT tiên tiến)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0819 1.00
22Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0718.5 0.50
23Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0718 2.00
24Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9018 0.50
25Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ thực phẩmThừa Thiên HuếA00,A02,B00,C0218 2.00
26Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ thực phẩmThừa Thiên HuếA00,B00,B04,D0818 2.00
27Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)Đà NẵngA00,B00,D0717.1 0.45
28Đại học Nam Cần ThơCông nghệ thực phẩmCần ThơA00,A02,B00,D0717
29Đại Học Nha TrangCông nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và ATTP)Khánh HòaB0016.5 1.00
30Đại Học Nha TrangCông nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và ATTP)Khánh HòaD0716.5 1.00
31Đại Học Nha TrangCông nghệ thực phẩmKhánh HòaA00,A01,B00,D0716.5 1.00
32Đại Học Nha TrangCông nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và ATTP)Khánh HòaA0116.5 1.00
33Đại Học Nha TrangCông nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và ATTP)Khánh HòaA0016.5 1.00
34Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường bánh kẹo; Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản)Hà NộiA00,A01,B00,D0116
35Đại Học Tiền GiangCông nghệ thực phẩmTiền GiangA01,B00,B0816 2.50
36Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thực phẩmAn GiangA00,B00,C05,D0116 2.00
37Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thực phẩmAn GiangA00,B00,C05,D0716 2.00
38Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơA01,B0815.25 0.25
39Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơA01,D07,D0815.25 0.25
40Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ thực phẩmBà Rịa-Vũng TàuA00,B00,B03,B0815
41Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ thực phẩmBà Rịa-Vũng TàuA00,B00,B03,C0815
42Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ thực phẩmĐồng NaiA00,A06,B00,D0715 1.00
43Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ thực phẩmĐồng NaiA00,A06,B00,B0415 1.00
44Đại Học Công Nghệ Sài GònCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0115 1.00
45Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ thực phẩmNghệ AnA00,A01,A02,B0015 0.70
46Đại Học Cửu LongCông nghệ thực phẩmVĩnh LongA00,A01,B00,C0115 1.00
47Đại Học Lạc HồngCông nghệ thực phẩmĐồng NaiA00,B00,C02,D0115 1.00
48Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715
49Đại học Nông Lâm Bắc GiangCông nghệ thực phẩmBắc GiangA00,A01,B00,D0115 2.00
50Đại Học Quy NhơnCông nghệ thực phẩmBình ĐịnhA00,B00,C02,D0715
51Đại học Sao ĐỏCông nghệ thực phẩmHải DươngA00,A09,C04,D0115 0.50
52Đại học Sao ĐỏCông nghệ thực phẩmHải DươngA00,A09,B00,D0115 0.50
53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ thực phẩmVĩnh LongA01,B00,C04,D0115
54Đại Học Tây ĐôCông nghệ thực phẩmCần ThơA00,A01,A02,C0115 1.00
55Đại Học Tây NguyênCông nghệ thực phẩmĐắk LắkA00,A02,B00,B0815 1.00
56Đại Học Tây NguyênCông nghệ thực phẩmĐắk LắkA00,A02,B00,B0415 1.00
57Đại Học Trà VinhCông nghệ thực phẩmTrà VinhA00,B00,D07,D9015 1.00
58Đại Học VinhCông nghệ thực phẩmNghệ AnA00,A01,B00,D0715 1.00
59Đại Học VinhCông nghệ thực phẩmNghệ AnA00,B00,D01,D0715 1.00
60Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ thực phẩmLâm ĐồngA00,B00,C08,D0715
61Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiCông nghệ thực phẩmGia LaiA01,B00,D0815
62Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ thực phẩmĐà NẵngA00,A16,B00,C0114
63Đại học Kiên GiangCông nghệ thực phẩmKiên GiangA00,A01,B00,D0714 2.00
64Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,B00,D0715/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.