Mã ngành 7540101
Điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm
52 trường đào tạo · 70 chương trình · 515 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ thực phẩm (CLC) | Hồ Chí Minh | A00 | 804/1200 | — |
| 2 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | Hồ Chí Minh | A00 | 804/1200 | — |
| 3 | Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ thực phẩm | Hồ Chí Minh | — | 779/1200 | — |
| 4 | Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ thực phẩm | Hồ Chí Minh | — | 775/1200 | — |
| 5 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Công nghệ thực phẩm | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.