tuyensinh.com

Mã ngành 7140217

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Ngữ văn

31 trường đào tạo · 35 chương trình · 281 mức điểm chuẩn · 2016–2026

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Ngữ vănHồ Chí MinhC0029.8 0.73
2Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Ngữ vănHồ Chí MinhC00VA29.17
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Ngữ vănHà Nội28.71 0.23
4Đại Học Sài GònSư phạm Ngữ vănHồ Chí MinhC0128.07
5Đại Học Cần ThơSư phạm Ngữ vănCần Thơ27.2 1.03
6Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm ngữ vănHà Nội27.2 1.32
7Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Ngữ vănHà Nội26.75
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Ngữ vănThái NguyênC0026.63
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.