tuyensinh.com

Mã ngành 7140217

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Ngữ văn

31 trường đào tạo · 35 chương trình · 281 mức điểm chuẩn · 2016–2026

27 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Ngữ vănHà Nội29.3
2Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Ngữ vănThanh HóaC0028.83
3Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm ngữ vănHà Nội28.83
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Ngữ vănHồ Chí MinhC00,D01,D7828.6 1.60
5Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Ngữ vănThái Nguyên28.56
6Đại Học VinhSư phạm Ngữ vănNghệ AnC00,C20,D01,D1528.46 1.76
7Đại Học Sài GònSư phạm Ngữ vănHồ Chí MinhC0028.11 2.30
8Đại Học Tây BắcSư phạm Ngữ vănSơn LaC00,C19,D01,D1428.11 1.51
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Ngữ vănThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D6628.1 0.75
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Ngữ vănThừa Thiên Huế28.1
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Ngữ vănĐà Nẵng27.83
12Đại Học Đà LạtSư phạm Ngữ vănLâm ĐồngC00,C20,D14,D1527.75 1.75
13Đại học Tân TràoSư phạm Ngữ vănTuyên QuangC00,C19,C20,D1427.67
14Đại Học Tây NguyênSư phạm Ngữ vănĐắk LắkC0027.58 1.58
15Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Ngữ vănAn GiangC00,D01,D14,D1527.44 2.48
16Đại Học Quy NhơnSư phạm Ngữ vănBình ĐịnhC00,D14,D1527.35 2.10
17Đại Học Đồng ThápSư phạm Ngữ vănĐồng ThápC0027.31 0.91
18Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Ngữ vănHồ Chí MinhC00,D01,D7827.2
19Đại Học Hạ LongSư phạm Ngữ vănQuảng NinhC00,C04,D01,D1526.9
20Đại Học Hải DươngSư phạm Ngữ vănHải DươngC00,C03,D01,D1426.62
21Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Ngữ vănQuảng NgãiC0026.6 3.40
22Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Ngữ vănHà NộiD01,D14,D15,D7826.58 0.78
23Đại Học Quảng NamSư phạm Ngữ vănQuảng NamC00,C19,C20,D1425.74 6.74
24Đại Học Phú YênSư phạm Ngữ vănPhú YênC0025.73 2.53
25Đại Học Đồng NaiSư phạm Ngữ vănĐồng NaiC0025.5
26Đại Học Cần ThơSư phạm Ngữ vănCần Thơ17.83
27Đại Học Hùng VươngSư phạm Ngữ vănPhú ThọC0028.44/40 0.99
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.