tuyensinh.com

Mã ngành 7140217

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Ngữ văn

31 trường đào tạo · 35 chương trình · 281 mức điểm chuẩn · 2016–2026

28 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Ngữ vănHà NộiC0024.75 0.75
2Đại Học Cần ThơSư phạm Ngữ vănCần ThơC0022.5 0.25
3Đại Học Cần ThơSư phạm Ngữ vănCần ThơC00,D14,D1522.5 0.25
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Ngữ vănHồ Chí MinhC00,D01,D7822.5 1.00
5Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Ngữ vănHồ Chí MinhC00,D7822.5 1.00
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Ngữ vănHà NộiD0122.3 1.20
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Ngữ vănHà NộiD01,D02,D0322.3 1.20
8Đại Học Sài GònSư phạm Ngữ vănHồ Chí MinhC0021.25 0.37
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Ngữ vănĐà NẵngC00,C14,D6619.5 1.50
10Đại Học Đồng ThápSư phạm Ngữ vănĐồng ThápC00,C19,D14,D1519 2.00
11Đại Học Đồng ThápSư phạm Ngữ vănĐồng ThápC00,D14,D1519 2.00
12Đại Học Tây NguyênSư phạm Ngữ vănĐắk LắkC00,C19,C2018.5
13Đại Học Tây NguyênSư phạm Ngữ vănĐắk LắkC00,C19,C20,D1418.5
14Đại Học Đà LạtSư phạm Ngữ vănLâm ĐồngC00,C20,D14,D1518 1.00
15Đại Học Đồng NaiSư phạm Ngữ vănĐồng NaiC00,D01,D1418 1.00
16Đại Học Hải PhòngSư phạm Ngữ vănHải PhòngC00,D01,D14,D1518 1.00
17Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Ngữ vănThanh HóaC00,C19,C20,D0118 6.00
18Đại Học Hùng VươngSư phạm Ngữ vănPhú ThọC00,C19,C20,D1418 1.00
19Đại học Khánh HòaSư phạm Ngữ vănKhánh HòaC00,D01,D14,D1518 1.00
20Đại Học Phú YênSư phạm Ngữ vănPhú YênC00,D01,D1418 1.00
21Đại Học Quy NhơnSư phạm Ngữ vănBình ĐịnhC00,D14,D1518 1.00
22Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Ngữ vănThái NguyênC00,D01,D1418 1.00
23Đại Học Tây BắcSư phạm Ngữ vănSơn LaC00,C19,C20,D0118 1.00
24Đại Học Trà VinhSư phạm Ngữ vănTrà VinhC00,C20,D1418 1.00
25Đại Học VinhSư phạm Ngữ vănNghệ AnC00,C20,D01,D1518 1.00
26Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Ngữ vănAn GiangC00,D01,D14,D1518 1.00
27Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Ngữ vănHà NộiC00,D14,D15,D7825.5/40 3.17
28Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Ngữ vănHà NộiD01,D14,D15,D7825.5/40 3.17
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.