tuyensinh.com

Mã ngành 7140217

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Ngữ văn

31 trường đào tạo · 35 chương trình · 281 mức điểm chuẩn · 2016–2026

27 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Ngữ vănHà NộiC0027
2Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Ngữ vănHồ Chí MinhC00,D01,D7825.25
3Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Ngữ vănHồ Chí MinhC00,D7825.25
4Đại Học Cần ThơSư phạm Ngữ vănCần ThơC0025 3.75
5Đại Học Cần ThơSư phạm Ngữ vănCần ThơC00,D14,D1525 3.75
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Ngữ vănĐà NẵngC00,C14,D6623.5
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Ngữ vănHà NộiD01,D02,D0323.5
8Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Ngữ vănHà NộiD0123.5
9Đại Học Quy NhơnSư phạm Ngữ vănBình ĐịnhC00,D14,D1523
10Đại Học Tây NguyênSư phạm Ngữ vănĐắk LắkC00,C19,C2021.5 2.25
11Đại Học Tây NguyênSư phạm Ngữ vănĐắk LắkC00,C19,C20,D1421.5 2.25
12Đại Học Đà LạtSư phạm Ngữ vănLâm ĐồngC00,C20,D14,D1521 3.50
13Đại học Thủ Dầu MộtSư phạm Ngữ vănBình DươngC00,D01,D14,D1520.75 3.75
14Đại học Thủ Dầu MộtSư phạm Ngữ vănBình DươngC00,C14,C15,D0120.75 3.75
15Đại Học Đồng ThápSư phạm Ngữ vănĐồng ThápC00,C19,D14,D1518.5 2.50
16Đại Học Đồng ThápSư phạm Ngữ vănĐồng ThápC00,D14,D1518.5 2.50
17Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Ngữ vănThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D6617.5 3.50
18Đại Học Đồng NaiSư phạm Ngữ vănĐồng NaiC00,D01,D1417
19Đại Học Hải PhòngSư phạm Ngữ vănHải PhòngC00,D01,D14,D1517
20Đại học Khánh HòaSư phạm Ngữ vănKhánh HòaC00,D01,D14,D1516.75
21Đại Học Phú YênSư phạm Ngữ vănPhú YênC00,D01,D1415.75 0.75
22Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Ngữ vănThanh HóaC00,C19,C20,D0115.5 1.50
23Đại Học Hùng VươngSư phạm Ngữ vănPhú ThọC00,C19,C20,D1415.5 0.50
24Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Ngữ vănQuảng NgãiD7815.5 0.50
25Đại Học VinhSư phạm Ngữ vănNghệ AnC00,C20,D01,D1515.5 1.50
26Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Ngữ vănHà NộiD01,D14,D15,D7820.92/40
27Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Ngữ vănHà NộiC00,D14,D15,D7820.92/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.