tuyensinh.com

Mã ngành 7140217

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Ngữ văn

31 trường đào tạo · 35 chương trình · 281 mức điểm chuẩn · 2016–2026

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơSư phạm Ngữ vănCần ThơC00,D14,D1521.25
2Đại Học Cần ThơSư phạm Ngữ vănCần ThơC0021.25
3Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Ngữ vănThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D6621
4Đại Học Tây NguyênSư phạm Ngữ vănĐắk LắkC00,C19,C20,D1419.25
5Đại Học Tây NguyênSư phạm Ngữ vănĐắk LắkC00,C19,C2019.25
6Đại Học Đà LạtSư phạm Ngữ vănLâm ĐồngC00,C20,D14,D1517.5
7Đại Học Hải PhòngSư phạm Ngữ vănHải PhòngC00,D01,D14,D1517
8Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Ngữ vănThanh HóaC00,C19,C20,D0117
9Đại học Thủ Dầu MộtSư phạm Ngữ vănBình DươngC00,C14,C15,D0117
10Đại học Thủ Dầu MộtSư phạm Ngữ vănBình DươngC00,D01,D14,D1517
11Đại Học VinhSư phạm Ngữ vănNghệ AnC00,C20,D01,D1517
12Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Ngữ vănAn GiangC00,D01,D14,D1517
13Đại Học Đồng ThápSư phạm Ngữ vănĐồng ThápC00,D14,D1516
14Đại Học Đồng ThápSư phạm Ngữ vănĐồng ThápC00,C19,D14,D1516
15Đại Học Hùng VươngSư phạm Ngữ vănPhú ThọC00,C19,C20,D1415
16Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Ngữ vănQuảng NgãiD7815
17Đại Học Phú YênSư phạm Ngữ vănPhú YênC00,D01,D1415
18Đại Học Tây BắcSư phạm Ngữ vănSơn LaC00,C19,C20,D0115
19Đại Học Tây BắcSư phạm Ngữ vănSơn LaC00,C19,D01,D1415
20Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Ngữ vănHồ Chí MinhC00,D01,D7830.5/40
21Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Ngữ vănHồ Chí MinhC00,D7830.5/40
22Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Ngữ vănHà NộiC0026/40
23Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Ngữ vănHà NộiD01,D02,D0322/40
24Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Ngữ vănHà NộiD0122/40
25Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Ngữ vănĐà NẵngC00,C14,D6618.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.