tuyensinh.com

Mã ngành 7140217

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Ngữ văn

31 trường đào tạo · 35 chương trình · 281 mức điểm chuẩn · 2016–2026

27 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Quy NhơnSư phạm Ngữ vănBình ĐịnhC00,D14,D1528.5 5.50
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Ngữ vănHà NộiC0028.5 0.75
3Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Ngữ vănHồ Chí MinhD01,C00,D7828.25
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Ngữ vănHồ Chí MinhC00,D01,D7828.25 1.25
5Đại Học Sài GònSư phạm Ngữ vănHồ Chí MinhC0026.81 2.56
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Ngữ vănThái NguyênC00,D01,D1426.75 2.75
7Đại Học Tây BắcSư phạm Ngữ vănSơn LaC00,C19,D01,D1426.6 4.60
8Đại Học Cần ThơSư phạm Ngữ vănCần ThơC0026.5 0.50
9Đại Học Cần ThơSư phạm Ngữ vănCần ThơC00,D14,D1526.5 0.50
10Đại Học Hùng VươngSư phạm Ngữ vănPhú ThọC00,C19,C20,D1426.25 7.75
11Đại Học Đà LạtSư phạm Ngữ vănLâm ĐồngC00,C20,D14,D1526 1.50
12Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Ngữ vănHà NộiD01,D02,D0325.95 0.95
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Ngữ vănĐà NẵngC00,C14,D6625.75 1.60
14Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Ngữ vănAn GiangC00,D01,D14,D1525.3 3.30
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Ngữ vănThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D6625 5.00
16Đại Học Trà VinhSư phạm Ngữ vănTrà VinhC00,C20,D1425 3.50
17Đại Học Tây NguyênSư phạm Ngữ vănĐắk LắkC00,C19,C2024.75 2.75
18Đại học Thủ Dầu MộtSư phạm Ngữ vănBình DươngC00,D01,D14,D1524 5.00
19Đại Học Hải PhòngSư phạm Ngữ vănHải PhòngC00,D01,D14,D1523.5 4.50
20Đại Học Đồng NaiSư phạm Ngữ vănĐồng NaiC00,D01,D1423 2.00
21Đại học Khánh HòaSư phạm Ngữ vănKhánh HòaC00,D01,D14,D1523 4.00
22Đại Học Đồng ThápSư phạm Ngữ vănĐồng ThápC00,C19,D14,D1521 2.00
23Đại Học Phú YênSư phạm Ngữ vănPhú YênC00,D01,D1419
24Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Ngữ văn (Chất lượng cao)Thanh HóaC00,C19,C20,D0139.92/40 9.42
25Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Ngữ vănHà NộiC00,D14,D15,D7833.93/40 0.50
26Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Ngữ vănThanh HóaC00,C19,C20,D0127.5/40 0.25
27Đại Học VinhSư phạm Ngữ vănNghệ AnC00,C20,D01,D1526.25/40 2.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.