tuyensinh.com

Mã ngành 7720301

Điểm chuẩn ngành Điều dưỡng

46 trường đào tạo · 56 chương trình · 538 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sứcHồ Chí MinhA0023
2Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sứcHồ Chí MinhB0023 0.25
3Đại Học Y Hà NộiĐiều dưỡngHà Nội22.99
4Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiĐiều dưỡngHà Nội22.76 3.76
5Đại Học Y Dược Cần ThơĐiều dưỡngCần ThơA00,B00,B08,D0722.55
6Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡngHồ Chí MinhA0022.25
7Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0022.25 1.95
8Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênĐiều dưỡngThái Nguyên22 1.30
9Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sứcHồ Chí MinhD0721.75
10Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchĐiều dưỡngHồ Chí MinhB00; B03; B0821.25 1.65
11Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡngHồ Chí MinhD0721
12Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngĐiều dưỡngHải Phòng19.95
13Đại Học Y Hà NộiĐiều dưỡng phân hiệu Thanh HóaHà Nội19.2 0.20
14Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều dưỡngThái BìnhB00,D07,D0818.5
15Đại Học Trà VinhĐiều dưỡngTrà Vinh18.25
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHĐiều dưỡngHồ Chí Minh18 1.00
17Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều dưỡngHồ Chí Minh28/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.