tuyensinh.com

Mã ngành 7720301

Điểm chuẩn ngành Điều dưỡng

46 trường đào tạo · 56 chương trình · 538 mức điểm chuẩn · 2016–2026

47 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiĐiều dưỡng chương trình tiên tiếnHà Nội24
2Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sứcHồ Chí MinhA00,B0023.88
3Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiB0023.85 1.40
4Đại Học Y Dược Cần ThơĐiều dưỡngCần ThơB0023.2 1.45
5Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡngHồ Chí MinhA00,B0023.15
6Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchĐiều dưỡngHồ Chí Minh22.4
7Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều dưỡngThái BìnhB00,D0822.1 0.80
8Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênĐiều dưỡngThái NguyênB00,D07,D0822 3.00
9Đại Học Tây NguyênĐiều dưỡngĐắk LắkB0021.5 2.50
10Đại Học Y Hà NộiĐiều dưỡng chương trình tiên tiến kết hợp chứng chi ngoại ngữ quốc tếHà Nội21
11Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngĐiều dưỡngĐà NẵngB00,B0820.95 0.30
12Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngĐiều dưỡngHải PhòngB0020.25 1.20
13Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡngĐà NẵngB00,D07,D0820
14Đại Học VinhĐiều dưỡngNghệ AnB00,C08,D08,D1320 1.00
15Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0019.65 0.65
16Đại học Hòa BìnhĐiều dưỡngHà NộiA0019.5
17Đại Học Văn HiếnĐiều dưỡngHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0719.5
18Đại Học Y Dược – Đại Học HuếĐiều dưỡngThừa Thiên HuếB00,B0819.05
19Đại học Buôn Ma ThuộtĐiều dưỡngĐắk LắkA0019
20Đại học Công nghệ Đông ÁĐiều dưỡngHà NộiA0019
21Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐiều dưỡngĐồng NaiA06,B00,B04,C0819
22Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHĐiều dưỡngHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0719
23Đại Học Cửu LongĐiều dưỡngVĩnh LongA0219 1.00
24Đại Học Đại NamĐiều dưỡngHà NộiB00,C14,D07,D6619
25Đại Học Dân Lập Duy TânĐiều dưỡngĐà NẵngA0019 1.00
26Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhĐiều dưỡngNam ĐịnhB00,B08,D01,D0719 0.50
27Đại Học Đông ÁĐiều dưỡng phân hiệu Đắk LắkĐà NẵngA00,B00,B08,D9019
28Đại Học Đông ÁĐiều dưỡngĐà NẵngA00,B00,B08,D9019
29Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiA00,A02,B00,D0719 3.00
30Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngĐiều dưỡngHải DươngB0019 1.00
31Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều dưỡngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0719
32Đại học Phan Châu TrinhĐiều dưỡngQuảng NamA0019
33Đại Học Quang TrungĐiều dưỡngBình ĐịnhB0019
34Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều dưỡngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9019
35Đại học Tân TạoĐiều dưỡngTây NinhA02,B00,B03,B0819
36Đại học Tân TràoĐiều dưỡngTuyên QuangB0019
37Đại Học Tây ĐôĐiều dưỡngCần ThơA0219 1.00
38Đại Học Thăng LongĐiều dưỡngHà NộiB0019
39Đại Học Thành ĐôngĐiều dưỡngHải DươngA00,A02,B0019
40Đại Học Trà VinhĐiều dưỡngTrà VinhB0019 1.00
41Đại học Trưng VươngĐiều dưỡngVĩnh PhúcA0019
42Đại Học Văn LangĐiều dưỡngHồ Chí MinhB00,C08,D07,D0819
43Đại Học Y Hà NộiĐiều dưỡng phân hiệu Thanh HóaHà Nội19
44Đại Học Y Khoa VinhĐiều dưỡngNghệ AnB0019
45Đại học Yersin Đà LạtĐiều dưỡngLâm ĐồngA01,B00,D01,D0819 1.00
46Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐiều dưỡngBà Rịa-Vũng TàuA0215
47Đại Học Hùng VươngĐiều dưỡngPhú ThọA00,B0019/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.