tuyensinh.com

Mã ngành 7720301

Điểm chuẩn ngành Điều dưỡng

46 trường đào tạo · 56 chương trình · 538 mức điểm chuẩn · 2016–2026

46 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiB0025.8 3.80
2Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiB0024.9
3Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều dưỡngThái BìnhB00,D0824.4 3.15
4Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều dưỡngThái BìnhB0024.4 3.15
5Đại Học Y Dược Cần ThơĐiều dưỡngCần ThơB0024.3 3.05
6Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0023.65 2.15
7Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sứcHồ Chí MinhB0023.5 2.25
8Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngĐiều dưỡngHải PhòngB0022.85 1.15
9Đại Học Y Hà NộiĐiều dưỡng phân hiệu Thanh HóaHà NộiB0022.4
10Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênĐiều dưỡngThái NguyênB00,D07,D0821 1.55
11Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngĐiều dưỡngĐà NẵngB00,B0819.7 1.70
12Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngĐiều dưỡngĐà NẵngB0019.7 1.70
13Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiA00,A02,B00,D0719.4 1.40
14Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng gây mê hồi sứcĐà NẵngB0019.2 1.20
15Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng nha khoaĐà NẵngB0019.2 1.20
16Đại Học Thăng LongĐiều dưỡngHà NộiB0019.15
17Đại Học Thăng LongĐiều dưỡngHà NộiB0019.15 0.95
18Đại Học Y Dược – Đại Học HuếĐiều dưỡngThừa Thiên HuếB0019.15 0.10
19Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐiều dưỡngBà Rịa-Vũng TàuA02,B00,B03,B0819
20Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐiều dưỡngBà Rịa-Vũng TàuA00,B00,B08,C0819
21Đại học Buôn Ma ThuộtĐiều dưỡngĐắk LắkA02,B00,B0819
22Đại học Buôn Ma ThuộtĐiều dưỡngĐắk LắkA02,B00,D0819
23Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐiều dưỡngĐồng NaiA06,B00,B04,C0819 1.00
24Đại Học Cửu LongĐiều dưỡngVĩnh LongA02,B00,B03,D0819 1.00
25Đại Học Đại NamĐiều dưỡngHà NộiB00,C14,D07,D6619 1.00
26Đại Học Dân Lập Duy TânĐiều dưỡngĐà NẵngA00,A16,B00,B0319 1.00
27Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhĐiều dưỡngNam ĐịnhB00,B08,D01,D0719 1.00
28Đại học Hòa BìnhĐiều dưỡngHà NộiA00,B00,D07,D0819
29Đại học Hòa BìnhĐiều dưỡngHà NộiA00,B00,D0819
30Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng phụ sảnĐà NẵngB0019 1.00
31Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng đa khoaĐà NẵngB0019 0.50
32Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều dưỡngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0719 1.00
33Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều dưỡngHồ Chí MinhA01,B00,D0719 1.00
34Đại học Phan Châu TrinhĐiều dưỡngQuảng NamA00,B00,B03,C0219
35Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều dưỡngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9019 1.00
36Đại học Tân TràoĐiều dưỡngTuyên QuangB00,B03,C08,D0719
37Đại Học Tây ĐôĐiều dưỡngCần ThơA02,B00,B03,D0819 5.00
38Đại Học Tây NguyênĐiều dưỡngĐắk LắkB0019
39Đại Học Trà VinhĐiều dưỡngTrà VinhB00,B0819 3.00
40Đại Học Văn LangĐiều dưỡngHồ Chí MinhB00,C08,D07,D0819 1.00
41Đại Học VinhĐiều dưỡngNghệ AnB00,B08,D07,D1319 1.00
42Đại Học VinhĐiều dưỡngNghệ AnB00,C08,D08,D1319 1.00
43Đại Học Y Khoa VinhĐiều dưỡngNghệ AnB0019 1.00
44Đại học Yersin Đà LạtĐiều dưỡngLâm ĐồngA01,B00,D01,D0819 3.50
45Đại học Tân TạoĐiều dưỡngTây NinhA02,B00,B03,B0818
46Đại học Tân TạoĐiều dưỡngTây NinhA00,B00,B08,D0718
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.