tuyensinh.com

Mã ngành 7720301

Điểm chuẩn ngành Điều dưỡng

46 trường đào tạo · 56 chương trình · 538 mức điểm chuẩn · 2016–2026

110 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiB0022.7 1.45
2Đại Học Y Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiB0022 0.70
3Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0021.5 1.35
4Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0021.5
5Đại Học Y Dược Cần ThơĐiều dưỡngCần ThơB0021.25
6Đại Học Y Dược Cần ThơĐiều dưỡngCần ThơB0021.25 1.75
7Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều dưỡngThái BìnhB0021.25 0.90
8Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều dưỡngThái BìnhB00,D0821.25 0.90
9Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều dưỡngThái BìnhB0021.25
10Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sứcHồ Chí MinhB0021.25
11Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sứcHồ Chí MinhB0021.25 1.25
12Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0020.6 1.40
13Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐiều dưỡngĐồng NaiB0419.5
14Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐiều dưỡngĐồng NaiC0819.5
15Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐiều dưỡngĐồng NaiA0619.5
16Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐiều dưỡngĐồng NaiB0019.5 5.50
17Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhĐiều dưỡngNam ĐịnhD0819.5 2.25
18Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhĐiều dưỡngNam ĐịnhD0719.5 2.25
19Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhĐiều dưỡngNam ĐịnhB0019.5 2.25
20Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiA0019.5 3.50
21Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiA0219.5 3.50
22Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiA1119.5
23Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiB0019.5 3.50
24Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênĐiều dưỡngThái NguyênB0019.45 0.95
25Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênĐiều dưỡngThái NguyênB00,D07,D0819.45 0.95
26Đại Học Y Dược – Đại Học HuếĐiều dưỡngThừa Thiên HuếB0019.25 1.10
27Đại Học Y Dược – Đại Học HuếĐiều dưỡngThừa Thiên HuếB0019.25
28Đại học Phan Châu TrinhĐiều dưỡngQuảng NamD9019
29Đại học Phan Châu TrinhĐiều dưỡngQuảng NamB0019
30Đại học Phan Châu TrinhĐiều dưỡngQuảng NamA00,B00,B03,C0219
31Đại học Phan Châu TrinhĐiều dưỡngQuảng NamD9119
32Đại học Phan Châu TrinhĐiều dưỡngQuảng NamD0819
33Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều dưỡngHồ Chí MinhA0019 5.00
34Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều dưỡngHồ Chí MinhC0219
35Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều dưỡngHồ Chí MinhD9019 5.00
36Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0019 5.00
37Đại Học Tây NguyênĐiều dưỡngĐắk LắkB0019
38Đại Học Tây NguyênĐiều dưỡngĐắk LắkB0019 1.50
39Đại Học Thăng LongĐiều dưỡngHà NộiB0018.2 3.20
40Đại Học Thăng LongĐiều dưỡngHà NộiB0018.2
41Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐiều dưỡngĐồng NaiA06,B00,B04,C0818 4.00
42Đại Học Cửu LongĐiều dưỡngVĩnh LongD0818 5.00
43Đại Học Cửu LongĐiều dưỡngVĩnh LongA02,B00,B03,D0818 5.00
44Đại Học Cửu LongĐiều dưỡngVĩnh LongA0218 5.00
45Đại Học Cửu LongĐiều dưỡngVĩnh LongB0018 5.00
46Đại Học Cửu LongĐiều dưỡngVĩnh LongB0318 5.00
47Đại Học Đại NamĐiều dưỡngHà NộiD6618 3.00
48Đại Học Đại NamĐiều dưỡngHà NộiB00,C14,D07,D6618 3.00
49Đại Học Đại NamĐiều dưỡngHà NộiD0718 3.00
50Đại Học Đại NamĐiều dưỡngHà NộiB0018
51Đại Học Đại NamĐiều dưỡngHà NộiC1418 2.50
52Đại Học Dân Lập Duy TânĐiều dưỡngĐà NẵngB0318 5.00
53Đại Học Dân Lập Duy TânĐiều dưỡngĐà NẵngB0018 5.00
54Đại Học Dân Lập Duy TânĐiều dưỡngĐà NẵngA1618 5.00
55Đại Học Dân Lập Duy TânĐiều dưỡngĐà NẵngA0018 5.00
56Đại Học Dân Lập Duy TânĐiều dưỡngĐà NẵngA00,A16,B00,B0318 5.00
57Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhĐiều dưỡngNam ĐịnhB00,B08,D01,D0718 0.75
58Đại Học Đông ÁĐiều dưỡngĐà NẵngA1618
59Đại Học Đông ÁĐiều dưỡngĐà NẵngB0018
60Đại Học Đông ÁĐiều dưỡngĐà NẵngA0218
61Đại Học Đông ÁĐiều dưỡngĐà NẵngB0318
62Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiĐiều dưỡngHà NộiA00,A02,B00,D0718 2.00
63Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng phụ sảnĐà NẵngB0018 0.50
64Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng gây mê hồi sứcĐà NẵngB0018 0.20
65Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐiều dưỡng nha khoaĐà NẵngB0018 0.50
66Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngĐiều dưỡngHải DươngA00,B0418
67Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngĐiều dưỡngHải DươngB0018
68Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều dưỡngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0718 3.00
69Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều dưỡngHồ Chí MinhA01,B00,D0718 3.00
70Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều dưỡngHồ Chí MinhD0718
71Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều dưỡngHồ Chí MinhA0018
72Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều dưỡngHồ Chí MinhA0118 3.00
73Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0018 3.00
74Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều dưỡngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9018 4.00
75Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều dưỡngBình DươngA0118 3.50
76Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều dưỡngBình DươngA00,A01,B00,D0118 3.50
77Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều dưỡngBình DươngD0118 3.50
78Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều dưỡngBình DươngB0018 3.50
79Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều dưỡngBình DươngA0018 3.50
80Đại Học Tây ĐôĐiều dưỡngCần ThơA0218 4.00
81Đại Học Tây ĐôĐiều dưỡngCần ThơB0018 4.00
82Đại Học Tây ĐôĐiều dưỡngCần ThơB0318 4.00
83Đại Học Tây ĐôĐiều dưỡngCần ThơD0818 4.00
84Đại Học Thành ĐôngĐiều dưỡngHải DươngA0018 2.50
85Đại Học Thành ĐôngĐiều dưỡngHải DươngA0518 2.50
86Đại Học Thành ĐôngĐiều dưỡngHải DươngB0218 2.50
87Đại Học Thành ĐôngĐiều dưỡngHải DươngB0018 2.50
88Đại Học Trà VinhĐiều dưỡngTrà VinhD0818 2.00
89Đại Học Trà VinhĐiều dưỡngTrà VinhB0018 2.00
90Đại Học Văn LangĐiều dưỡngHồ Chí MinhB00,C08,D07,D0818 3.00
91Đại Học Văn LangĐiều dưỡngHồ Chí MinhD0818 3.00
92Đại Học Văn LangĐiều dưỡngHồ Chí MinhC0818 3.00
93Đại Học Văn LangĐiều dưỡngHồ Chí MinhB0018 3.00
94Đại Học Văn LangĐiều dưỡngHồ Chí MinhD0718 3.00
95Đại Học VinhĐiều dưỡngNghệ AnB00,B08,D07,D1318 4.00
96Đại Học VinhĐiều dưỡngNghệ AnD1318
97Đại Học VinhĐiều dưỡngNghệ AnB00,C08,D08,D1318 4.00
98Đại Học VinhĐiều dưỡngNghệ AnA0018 4.00
99Đại Học VinhĐiều dưỡngNghệ AnB0018 4.00
100Đại Học VinhĐiều dưỡngNghệ AnD0718 4.00
101Đại Học Y Khoa VinhĐiều dưỡngNghệ AnB0018
102Đại Học Y Khoa VinhĐiều dưỡngNghệ AnB0018
103Đại học Yersin Đà LạtĐiều dưỡngLâm ĐồngD0818 2.50
104Đại học Yersin Đà LạtĐiều dưỡngLâm ĐồngD0118 2.50
105Đại học Yersin Đà LạtĐiều dưỡngLâm ĐồngB0018 2.50
106Đại học Yersin Đà LạtĐiều dưỡngLâm ĐồngA0118 2.50
107Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngĐiều dưỡngĐà NẵngB0018
108Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngĐiều dưỡngĐà NẵngB0018 0.15
109Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngĐiều dưỡngĐà NẵngB00,B0818 0.15
110Đại Học Quang TrungĐiều dưỡngBình ĐịnhB00,B03,C08,D1316
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.