tuyensinh.com

Mã ngành 7310401

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học

35 trường đào tạo · 42 chương trình · 364 mức điểm chuẩn · 2016–2026

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công ĐoànTâm lý họcHà Nội25.43
2Đại Học Y Hà NộiTâm lý họcHà Nội25.3
3Đại Học Y Dược TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhA0025.25
4Đại Học Y Dược TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhB0024.98
5Học Viện Phụ Nữ Việt NamTâm lý họcHà NộiD01,C0024.6
6Đại Học Y Dược Cần ThơTâm lý họcCần ThơB00,C00,D0124.45
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học (Tâm lý học trường học)Hà Nội24.25 1.00
8Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhD0124.2 3.80
9Đại Học Sài GònTâm lý họcHồ Chí MinhD0124.15 0.35
10Học Viện Phụ Nữ Việt NamTâm lý họcHà NộiC03,D14,D1524.1
11Đại học Thủ Đô Hà NộiTâm lí họcHà Nội24
12Đại Học Mở TPHCMTâm lý họcHồ Chí Minh23.9
13Đại Học Y Dược TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhD0123.48
14Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhD01TA23.37
15Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchTâm lý họcHồ Chí MinhB00; B03; B08; D0122.6
16Đại Học Trà VinhTâm lý họcTrà Vinh22.25
17Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí Minh18 3.00
18Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTâm lý họcHồ Chí Minh18 2.00
19Đại Học Quốc Tế Sài GònTâm lý họcHồ Chí Minh18
20Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiC00,D01,D14,X7426.04/40
21Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý học học đườngHà NộiC00,D01,D14,X7424.49/40
22Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTâm lý họcHồ Chí Minh20/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.