tuyensinh.com

Mã ngành 7310401

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học

35 trường đào tạo · 42 chương trình · 364 mức điểm chuẩn · 2016–2026

46 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhD0123.2 3.05
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D1423.2 3.05
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhB0023.2 3.05
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhD1423.2 3.05
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhC0023.2 3.05
6Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhC0020.75 3.50
7Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhD0120.75 3.50
8Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D0120.75 3.50
9Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D0120.75 3.50
10Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhB0020.75 3.50
11Đại Học Sài GònTâm lý họcHồ Chí MinhD0118.5
12Đại Học Sài GònTâm lý họcHồ Chí MinhD0118.5 2.25
13Đại Học Hoa SenTâm lý họcHồ Chí MinhA01,D01,D08,D0916.5 0.50
14Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiD01,D02,D0316.05 4.20
15Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiD0116.05 4.20
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí MinhC0016 1.00
17Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116 1.00
18Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí MinhD0116 1.00
19Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí MinhA0016 1.00
20Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí MinhA0116 1.00
21Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Tâm lý họcHồ Chí MinhC0016
22Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Tâm lý họcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116
23Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiC0016 5.75
24Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Tâm lý họcHồ Chí MinhA01 D0115.5
25Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Tâm lý họcHồ Chí MinhA0015.5
26Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý học (chất lượng cao)Đà NẵngB00,C00,D0115.4
27Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiA00,A01,C00,D0115
28Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiC0015 0.50
29Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý họcĐà NẵngB0015 1.75
30Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý họcĐà NẵngB00,C00,D0115 1.75
31Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý họcĐà NẵngD0115 1.75
32Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý họcĐà NẵngC0015 1.75
33Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiA0014.5 1.00
34Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiA0114.5 1.00
35Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiD0114.5 1.00
36Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhA00,B00,C00,D0114.5 6.00
37Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D0114.5 6.00
38Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhB0014.5 6.00
39Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhC0014.5 6.00
40Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhD0114.5 6.00
41Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhA0014.5 6.00
42Đại Học Văn LangTâm lý họcHồ Chí MinhC0014.5
43Đại Học Văn LangTâm lý họcHồ Chí MinhB0314.5
44Đại Học Văn LangTâm lý họcHồ Chí MinhD0114.5
45Đại Học Văn LangTâm lý họcHồ Chí MinhB00,B03,C00,D0114.5
46Đại Học Văn LangTâm lý họcHồ Chí MinhB0014.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.