tuyensinh.com

Mã ngành 7310401

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học

35 trường đào tạo · 42 chương trình · 364 mức điểm chuẩn · 2016–2026

38 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhD0126.25 2.75
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhC0026.25 2.75
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D1426.25 2.75
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhB0026.25 2.75
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhD1426.25 2.75
6Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhB0024.25
7Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhD0124.25
8Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D0124.25
9Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D0124.25
10Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhC0024.25
11Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiC0021.75
12Đại Học Sài GònTâm lý họcHồ Chí MinhD0120.75
13Đại Học Sài GònTâm lý họcHồ Chí MinhD0120.75 3.25
14Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhA00,B00,C00,D0120.5 5.50
15Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhD0120.5
16Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhC0020.5
17Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhA0020.5
18Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D0120.5 5.50
19Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhB0020.5
20Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiD01,D02,D0320.25
21Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiD0120.25
22Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí MinhA0117
23Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí MinhA0017
24Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí MinhC0017
25Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí MinhD0117
26Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117
27Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý họcĐà NẵngC0016.75
28Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý họcĐà NẵngD0116.75
29Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý họcĐà NẵngB00,C00,D0116.75
30Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý họcĐà NẵngB0016.75
31Đại Học Hoa SenTâm lý họcHồ Chí MinhA01,D01,D08,D0916
32Đại Học Hồng ĐứcTâm lý họcThanh HóaD0115.5
33Đại Học Hồng ĐứcTâm lý họcThanh HóaC0015.5
34Đại Học Hồng ĐứcTâm lý họcThanh HóaA0015.5
35Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiC0015.5
36Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiA0015.5
37Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiA0115.5
38Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiD0115.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.