tuyensinh.com

Mã ngành 7310401

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học

35 trường đào tạo · 42 chương trình · 364 mức điểm chuẩn · 2016–2026

27 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiC0026.25 0.75
2Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D0125.75 0.25
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhD1425.7 0.60
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhC0025.7 0.60
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhD0125.7 0.60
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiD01,D02,D0324.8 0.60
7Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Tâm lý họcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0124.25 1.75
8Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiA00,A01,C00,D0124.05 6.05
9Đại Học Sài GònTâm lý họcHồ Chí MinhD0122.7 0.55
10Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhA00,B00,C00,D0122 3.50
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý học (chất lượng cao)Đà NẵngB00,C00,D0121.6 5.85
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý họcĐà NẵngB00,C00,D0121.5 4.75
13Học Viện Phụ Nữ Việt NamTâm lý họcHà NộiA00,A01,C00,D0119.5 4.50
14Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1518 3.00
15Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhD01,C00,D14,D1518
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 3.00
17Đại Học Quốc Tế Sài GònTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D7817
18Đại Học Văn LangTâm lý họcHồ Chí MinhB00,B03,C00,D0117 2.00
19Đại Học Hoa SenTâm lý họcHồ Chí MinhA01,D01,D08,D0916
20Đại học Thủ Dầu MộtTâm lý họcBình DươngB08,C00,C14,D0115.5 0.50
21Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuTâm lý họcBà Rịa-Vũng TàuC00,C19,C20,D0115
22Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D01,D1415
23Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D01,D1415
24Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTâm lý họcHồ Chí MinhB00,B03,C00,D0115
25Đại học Tân TràoTâm lý họcTuyên QuangC00,C19,C20,D0115
26Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamTâm lý họcHà NộiA09,C00,C20,D0115
27Đại Học Hồng ĐứcTâm lý họcThanh HóaB00,C00,C19,D0115/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học 2026 — 35 trường · tuyensinh.com