tuyensinh.com

Mã ngành 7310401

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học

35 trường đào tạo · 42 chương trình · 364 mức điểm chuẩn · 2016–2026

29 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D1425.9 2.12
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhD1425.9 2.12
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhC0025.9 2.12
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhD0125.9 2.12
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhB0025.9 2.12
6Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D0124.75 2.75
7Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D0124.75 2.75
8Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiC0023 1.75
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiD01,D02,D0322.5 2.50
10Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiD0122.5 2.50
11Đại Học Sài GònTâm lý họcHồ Chí MinhD0122.15 2.50
12Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiA00,A01,C00,D0119.5 5.50
13Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Tâm lý họcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119.5 4.00
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118
15Đại Học Văn LangTâm lý họcHồ Chí MinhB00,B03,C00,D0118 1.00
16Đại Học Hoa SenTâm lý họcHồ Chí MinhA01,D01,D08,D0916 1.00
17Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý học (chất lượng cao)Đà NẵngB00,C00,D0115.75 0.50
18Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý họcĐà NẵngB00,C00,D0115.5 0.50
19Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuTâm lý họcBà Rịa-Vũng TàuC00,C19,C20,D0115
20Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuTâm lý họcBà Rịa-Vũng TàuC00,C20,D01,D1515
21Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D01,D1415
22Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D01,D1415
23Đại học Tân TràoTâm lý họcTuyên QuangB04,C00,C19,D0115
24Đại học Tân TràoTâm lý họcTuyên QuangC00,C19,C20,D0115
25Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhA00,B00,C00,D0115
26Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D0115
27Học Viện Phụ Nữ Việt NamTâm lý họcHà NộiA00,A01,C00,D0115
28Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamTâm lý họcHà NộiA00,A09,C00,C2015
29Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamTâm lý họcHà NộiA09,C00,C20,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.