tuyensinh.com

Mã ngành 7310401

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học

35 trường đào tạo · 42 chương trình · 364 mức điểm chuẩn · 2016–2026

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhC0026.07 0.37
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhB00,D01,D1426.07
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học (Tâm lý học trường học)Hà NộiC0025.89
4Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D0125.5 0.25
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học (Tâm lý học trường học)Hà NộiD01;D02;D0325.15
6Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Tâm lý họcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0124.6 0.35
7Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiA00,A01,C00,D0124.44 0.39
8Đại Học Sài GònTâm lý họcHồ Chí MinhD0123.8 1.10
9Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhA00,B00,C00,D0123.5 1.50
10Đại học Thủ Đô Hà NộiTâm lý họcHà NộiC00,D70,D72,D9623.23
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý họcĐà NẵngB00,C00,D01,D6623
12Đại học Thủ Dầu MộtTâm lý họcBình DươngC0022.25 4.25
13Học Viện Phụ Nữ Việt NamTâm lý họcHà NộiA00,A01,C00,D0121.25 1.75
14Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamTâm lý họcHà NộiA09,C00,C20,D0121 6.00
15Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhD01,C00,D14,D1517 1.00
16Đại Học Quốc Tế Sài GònTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1517
17Đại học Yersin Đà LạtTâm lý họcLâm ĐồngA00,B00,C00,D0117
18Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116 1.00
19Đại Học Văn LangTâm lý họcHồ Chí MinhB00,B03,C00,D0116 1.00
20Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuTâm lý họcBà Rịa-Vũng TàuC0015
21Đại Học Đông ÁTâm lý họcĐà NẵngA00,C00,D01,D7815
22Đại Học Hoa SenTâm lý họcHồ Chí MinhA01,D01,D08,D0915 1.00
23Đại Học Hồng ĐứcTâm lý họcThanh HóaC00,C19,D0115
24Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D01,D1415
25Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTâm lý họcHồ Chí MinhB00,B03,C00,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.