tuyensinh.com

Mã ngành 7310401

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học

35 trường đào tạo · 42 chương trình · 364 mức điểm chuẩn · 2016–2026

7 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiC00,D01,D14,X74992.1/1200
2Đại Học Mở TPHCMTâm lý họcHồ Chí Minh932/1200
3Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý học học đườngHà NộiC00,D01,D14,X74904.03/1200
4Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTâm lý họcHồ Chí Minh800/1200
5Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí Minh600/1200 50.00
6Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTâm lý họcHồ Chí Minh600/1200
7Đại Học Quốc Tế Sài GònTâm lý họcHồ Chí Minh600/1200
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.