tuyensinh.com

Mã ngành 7510406

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

28 trường đào tạo · 30 chương trình · 394 mức điểm chuẩn · 2016–2026

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHồ Chí Minh23.1 4.10
2Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0022.09 0.28
3Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí Minh22
4Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà Nội19.8
5Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà Nội19.5
6Đại Học Công Nghiệp TPHCMNhóm ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ dệt, may; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật xây dựng; Quản lý tài nguyên và môi trường.Hồ Chí Minh18.02
7Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáCông nghệ kỹ thuật Môi trườngThanh Hóa18
8Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênCông nghệ Kỹ thuật môi trườngThái Nguyên16
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.