tuyensinh.com

Mã ngành 7510406

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

28 trường đào tạo · 30 chương trình · 394 mức điểm chuẩn · 2016–2026

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9020.1 3.10
2Đại Học Tây NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐắk LắkA0019.5 1.50
3Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngAn GiangA16,B03,C15,D0119.48 1.68
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà Nội19
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHồ Chí MinhB00,C02,D90,D9619
6Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,B00,B03,C0219
7Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0018.26 1.76
8Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0018.26 1.76
9Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,A01,D01,D0718 2.00
10Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0717
11Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716
12Đại Học Đà LạtCông nghệ kỹ thuật Môi trườngLâm ĐồngA00,B00,D07,D9016
13Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,A01,D01,D0716
14Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816
15Đại Học Y Tế Công CộngCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHà NộiA00,B00,D01,D0716
16Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật Môi trườngĐà NẵngA00,A01,B00,D0115.7 0.50
17Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật môi trườngPhú ThọD1415
18Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngThái NguyênA00,A07,B0015
19Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịCông nghệ kỹ thuật Môi trườngQuảng TrịA09,B00,B04,D0715
20Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáCông nghệ kỹ thuật Môi trườngThanh HóaA00,A01,B00,D0115 2.50
21Trường Đại học Đông ĐôCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHà NộiA0015
22Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0015 5.00
23Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐà NẵngA0014
24Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangC0414
25Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)Hồ Chí Minh26/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.