tuyensinh.com

Mã ngành 7510406

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

28 trường đào tạo · 30 chương trình · 394 mức điểm chuẩn · 2016–2026

66 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0722.5 0.75
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhB0021.5
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhD0721.5
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9021.5 1.25
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhD9021.5
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0021.5 1.25
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhD9021.5 1.25
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhA0021.5
9Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0019 1.00
10Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0018 0.50
11Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0018
12Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0018 0.50
13Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0018
14Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0718
15Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0818
16Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhC0218
17Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhD0718
18Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0018
19Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0717
20Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,B00,D01,D0717 2.70
21Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,B00,D0717 2.70
22Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0017
23Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiB0017
24Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhD0717
25Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0017
26Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0717 1.00
27Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0117
28Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0017
29Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0017 2.25
30Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,A01,B00,D0116 0.55
31Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0016
32Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0116
33Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0116
34Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0716
35Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật môi trườngPhú ThọB0015.5
36Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật môi trườngPhú ThọA0115.5
37Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật môi trườngPhú ThọA00,A01,B0715.5 0.50
38Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật môi trườngPhú ThọA0015.5
39Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật môi trườngPhú ThọD0115.5
40Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐà NẵngA0015.5
41Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐà NẵngA00,A16,B00,C0215.5 0.50
42Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐà NẵngC0215.5
43Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐà NẵngB0015.5
44Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐà NẵngA1615.5
45Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangA0015.5
46Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangA07,A11,C13,C1715.5
47Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangD0715.5
48Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangB0015.5
49Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangA0115.5
50Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngThái NguyênB0015.5
51Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngThái NguyênA0015.5
52Đại Học Tây NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐắk LắkA0015.5
53Đại Học Tây NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐắk LắkA0215.5
54Đại Học Tây NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐắk LắkB0015.5
55Đại Học Tây NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐắk LắkA00,A02,B00,D0815.5 0.50
56Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0015.5
57Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0015.5
58Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhD0815.5
59Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0815.5 0.50
60Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhD0715.5
61Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịCông nghệ kỹ thuật Môi trườngQuảng TrịA09,B00,B04,D0715.5 0.50
62Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngAn GiangA16,B03,C15,D0115.5 0.50
63Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngAn GiangA00,A01,B00,D0715.5 0.50
64Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0720/40
65Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiB0020/40
66Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0820/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.