tuyensinh.com

Mã ngành 7510406

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

28 trường đào tạo · 30 chương trình · 394 mức điểm chuẩn · 2016–2026

27 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9021.5 2.50
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0021.5 2.50
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)Hồ Chí MinhD9021.5 2.50
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,B00,D0718.05 2.05
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,B00,D01,D0718.05 2.05
6Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0017.1 1.00
7Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0017.1 1.00
8Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0717 0.95
9Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangA07,A11,C13,C1717 3.00
10Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangA00,A01,B00,D0717 3.00
11Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0717 0.95
12Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816 1.00
13Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật Môi trườngĐà NẵngA00,A01,B00,D0115.75 1.55
14Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,A01,B00,D0115.5 0.50
15Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,A01,D01,D0715 1.00
16Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,B00,B03,C0215 1.00
17Đại Học Tây NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐắk LắkA00,A02,B00,B0815 1.00
18Đại Học Tây NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐắk LắkA00,A02,B00,D0815 1.00
19Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáCông nghệ kỹ thuật Môi trườngThanh HóaA00,A01,B00,D0115 1.00
20Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngAn GiangA16,B03,C15,D0115 1.00
21Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngAn GiangA00,A01,B00,D0715 1.00
22Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐà NẵngA00,A16,B00,C0214
23Đại Học Y Tế Công CộngCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHà NộiA00,A01,B00,D0714
24Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịCông nghệ kỹ thuật Môi trườngQuảng TrịA09,B00,B04,D0714
25Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0014
26Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0824/40
27Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0724/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.