tuyensinh.com

Mã ngành 7510303

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

28 trường đào tạo · 44 chương trình · 435 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)26.83
2Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà Nội26.1
3Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí Minh26
4Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí Minh25.63
5Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện tự động cảng hàng khôngHồ Chí Minh24
6Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTự động hóaThái Nguyên21
7Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà Nội20
8Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTrà Vinh15.56
9Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáQuảng Bình38.92/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.