tuyensinh.com

Mã ngành 7510303

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

28 trường đào tạo · 44 chương trình · 435 mức điểm chuẩn · 2016–2026

86 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhD9025
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025 2.00
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhA0025 2.00
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9025 2.00
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhA0025
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhA0125
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhD0125
8Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHHà NộiA00,A0124 1.25
9Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHHà NộiA0024
10Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHHà NộiA0124
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022.75 3.00
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0022.75 3.00
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0022.75
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0122.75
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0122.75
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9022.75
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD01,D9022.75 3.00
18Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTrà VinhA0022.5
19Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0121.75
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9021.75
21Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021.75
22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0021.75
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0021.75
24Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD0121.75
25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9021.75
26Học Viện Hàng Không Việt NamCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0020
27Học Viện Hàng Không Việt NamCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0120
28Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA0119.5
29Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA0019.5
30Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiD0719.5
31Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA00,A01,D01,D0719.5 0.75
32Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA01,D01,D0719.5 0.75
33Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiD0118.75
34Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiC0118.75
35Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA0118.75
36Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA0018.75
37Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
38Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiD0115.5
39Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA0015.5
40Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA0115.5
41Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA0215.5
42Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaThái NguyênD0115.5
43Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaThái NguyênC0115.5
44Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaThái NguyênA00,C01,C14,D0115.5 0.50
45Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaThái NguyênA0015.5
46Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaThái NguyênA0115.5
47Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáQuảng BìnhA0115.5
48Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715.5 0.50
49Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáQuảng BìnhD0715.5
50Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáQuảng BìnhD0115.5
51Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáQuảng BìnhA0015.5
52Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaPhú ThọA0015.5
53Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaPhú ThọA00,A01,B0415.5 0.50
54Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaPhú ThọD0115.5
55Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaPhú ThọB0015.5
56Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaPhú ThọA0115.5
57Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA0115.5
58Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA0015.5
59Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnD0115.5
60Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnD0715.5
61Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA00,A01,D01,D0715.5 0.50
62Đại Học Đà LạtCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngLâm ĐồngD9015.5
63Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHải PhòngA0015.5
64Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHải PhòngA0115.5
65Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHải PhòngC0115.5
66Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHải PhòngD0115.5
67Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHải PhòngA00,A01,C01,D0115.5 0.50
68Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCần ThơA0015.5
69Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCần ThơC0115.5
70Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCần ThơA0215.5
71Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCần ThơA0115.5
72Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCần ThơA00,A02,C01,D0115.5
73Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐồng NaiD0115.5
74Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐồng NaiC0115.5
75Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐồng NaiA0115.5
76Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐồng NaiA0015.5
77Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaVĩnh LongA0115.5
78Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaVĩnh LongC0415.5
79Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaVĩnh LongA0015.5
80Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaVĩnh LongD0115.5
81Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaVĩnh LongA00,A01,C04,D0115.5
82Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTiền GiangD0714.5
83Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTiền GiangA0014.5
84Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTiền GiangA00,A01,D07,D9014.5
85Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTiền GiangD9014.5
86Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTiền GiangA0114.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.