tuyensinh.com

Mã ngành 7510303

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

28 trường đào tạo · 44 chương trình · 435 mức điểm chuẩn · 2016–2026

31 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9028.75 2.75
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhA0028.75 2.75
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026.5 0.50
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHHà NộiA00,A0126
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0026 1.00
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026 1.00
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD01,D9026 1.00
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.5 2.50
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0025 2.00
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9025 2.00
11Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9024.5
12Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA01,C01,D9024.5
13Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐà NẵngA00,A01,C01,D0122.8 1.13
14Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐà NẵngA00,A16,D01,D9022.8 1.13
15Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCần ThơA00,A02,C01,D0121.65 2.65
16Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA00,A01,D01,D0721.5 4.50
17Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA01,D01,D0721.5 4.50
18Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp7510303DKKHà NộiA00,A01,C01,D0121.25 2.75
19Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỳ thuật điều khiên và tự động hoả (hệ (’hất lượng cao ticng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D9021
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHải DươngA00,A01,D01,D1118 2.00
21Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTiền GiangA00,A01,D07,D9018 3.00
22Học Viện Hàng Không Việt NamCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9018
23Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717 1.00
24Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA00,A01,D01,D0715.05 1.50
25Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715
26Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaPhú ThọA00,A01,B0415 1.50
27Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐà NẵngA00,A01,D01,D9015
28Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTrà VinhA00,A01,C0115
29Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHải PhòngA00,A01,C01,D0114
30Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA00,A01,C01,D0121.45/40 4.40
31Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA01,C01,D0121.45/40 4.40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.