tuyensinh.com

Mã ngành 7510303

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

28 trường đào tạo · 44 chương trình · 435 mức điểm chuẩn · 2016–2026

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHHà NộiA00,A0125.85 0.15
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.7 0.80
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025 1.00
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.8 0.70
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA01,C01,D9023.5 1.00
6Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp7510303DKKHà NộiA00,A01,C01,D0123 1.75
7Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐà NẵngA00,A16,D01,D9022.75 0.05
8Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỳ thuật điều khiên và tự động hoả (hệ (’hất lượng cao ticng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D9022 1.00
9Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA00,A01,D01,D0721.5
10Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721 4.00
11Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaThái NguyênA00,C01,C14,D0118
12Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (cho thị trường Nhật Bản)Thái NguyênA00,C01,C14,D0118
13Học Viện Hàng Không Việt NamCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9017 1.00
14Đại Học Đà LạtCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaLâm ĐồngA00,A01,A12,D9016
15Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐồng NaiA00,A01,C01,D0116 1.00
16Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHải PhòngA00,A01,C01,D0115 1.00
17Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTrà VinhA00,A01,C0115
18Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA00,A01,C01,D0122.65/40 1.20
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 2026 — 28 trường · tuyensinh.com