tuyensinh.com

Mã ngành 7510303

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

28 trường đào tạo · 44 chương trình · 435 mức điểm chuẩn · 2016–2026

27 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026.14 1.54
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHHà Nội26.05 0.58
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.35 0.20
4Đại Học Công Nghiệp TPHCMTự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minhHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9024.5
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghỹ kỳ thuật điều khicn và lự động hoả (hệ Chat lượng cao ticng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724
6Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA00,A01,C01,D0124
7Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCần ThơA00,A01,A02,C0123.75
8Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA00,A01,D01,D0723.5 0.50
9Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐà Nẵng23.19
10Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA00,A01,D01,D0723 7.95
11Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ thuật sản xuất thông minhHà Nội22.6 2.60
12Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí Minh18.75
13Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaThái NguyênA00,C01,C14,D0118.4 2.40
14Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA0017 1.00
15Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaPhú ThọA0017 2.00
16Đại Học Đà LạtCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaLâm ĐồngA00,A01,A12,D9017 1.00
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHải DươngA00,A01,D01,D0716.5
18Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm tại Kon Tum)Đà Nẵng16.3
19Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐồng NaiA0016.1 2.10
20Đại Học Đại NamCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA00,A01,D01,D0716
21Học Viện Hàng Không Việt NamCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA00,A01,D0716
22Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐà NẵngA0015
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaVĩnh LongA0015
24Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (làm việc tại Nhật Bản)Vĩnh LongA0015
25Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTiền GiangA00,A01,D07,D9015 3.00
26Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTrà VinhA00,A01,C01,D9015
27Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà Nội22.55/40 0.10
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.