tuyensinh.com

Mã ngành 7520103

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí

16 trường đào tạo · 47 chương trình · 286 mức điểm chuẩn · 2016–2026

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khíHà Nội26.14 0.54
2Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí động lựcĐà Nẵng23.96
3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí/Máy xây dựngHà Nội23.92 1.38
4Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)Cần Thơ23.8 1.75
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng khôngĐà Nẵng23.5
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật Cơ khí, CN Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ caoĐà Nẵng21.25
7Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh)Đà Nẵng20.25
8Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ khíCần Thơ19.5 1.00
9Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ khíHồ Chí Minh18 3.00
10Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ khíHà Nội25.4/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.