tuyensinh.com

Mã ngành 7520103

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí

16 trường đào tạo · 47 chương trình · 286 mức điểm chuẩn · 2016–2026

26 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ khíCần ThơA00,A0125.5 2.25
2Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA00,A0125.3 4.20
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)Đà NẵngA00,A0124.75 0.10
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động)Hồ Chí MinhA00,A0124.6
5Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật cơ khíHà NộiA00,A01,D01,D0724.4 1.30
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật cơ khíHà NộiA01,D01,D0724.4 1.30
7Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật cơ khí (CT Chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)Hà NộiA01,D01,D0724 3.30
8Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (CLC)Đà NẵngA00,A0123.8 0.20
9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện)Hà NộiA00,A01,D0723.25 7.25
10Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng )Hồ Chí MinhA00,A0122.7
11Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khíHà NộiA00,A01,D0722.25
12Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật cơ khí (ME)Bình DươngA00,A01,D0721
13Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ khíHà NộiA01,C01,D0717 2.00
14Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ khíHà NộiA00,A01,C0117 2.00
15Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật cơ khíThái NguyênA00,A01,D01,D0716 1.00
16Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ khíKhánh HòaA00,A01,C01,D0716 0.50
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật cơ khí (CT Chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9016
18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật Cơ khí (Ketteing - Mỹ)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9016
19Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng)Hà NộiA00,A01,D0716
20Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Máy xây dựng)Hà NộiA00,A01,D0716
21Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật cơ khíHà NộiA00,A01,A16,D0115
22Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật ôtôHải PhòngA00,A01,C01,D0124.75/40
23Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật cơ điện tửHải PhòngA00,A01,C01,D0123.85/40
24Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật cơ khí,Hải PhòngA00,A01,C01,D0123/40
25Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật nhiệt lạnhHải PhòngA00,A01,C01,D0122.25/40
26Trường đại học Hàng hải Việt NamMáy và tự động công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0121.35/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.