tuyensinh.com

Mã ngành 7520103

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí

16 trường đào tạo · 47 chương trình · 286 mức điểm chuẩn · 2016–2026

24 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật Cơ khí (chuyên ngành Cơ điện tử Oto) CLCHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.75
2Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.75
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật cơ khíHà Nội23.79
4Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ khíHà NộiA00,A01,C01,D0123.75
5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện)Hà NộiA00,A01,D0723.37 1.27
6Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ khíCần ThơA00,A0123.33 0.47
7Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (CLC)Đà NẵngA00,A0123.1 0.95
8Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khíHà NộiA00,A01,D0722.65 0.40
9Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật cơ khí (CT Chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)Hà Nội22.45
10Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)Đà NẵngA00,A0122.4 0.90
11Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật cơ khí (ME)Bình DươngA00,A01,D0720 1.00
12Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế và chế tạo số)Khánh HòaA00; A01; C01; D0717 1.50
13Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Máy xây dựng)Hà NộiA00,A01,D0717 1.00
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116 1.00
15Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật cơ khíThái NguyênA00,A01,D01,D0716
16Đại Học Đồng NaiKỹ thuật cơ khíĐồng NaiA00,A01,D01,D9015
17Đại Học Phan ThiếtKỹ thuật cơ khíBình ThuậnA0015
18Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật ôtôHải PhòngA00,A01,C01,D0124/40 0.25
19Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật cơ điện tửHải PhòngA00,A01,C01,D0123/40 0.75
20Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản lý kỹ thuật công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0122.75/40 0.75
21Trường đại học Hàng hải Việt NamMáy và tự động công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0122.5/40
22Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật nhiệt lạnhHải PhòngA00,A01,C01,D0121.75/40 0.50
23Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật cơ khí,Hải PhòngA00,A01,C01,D0121.5/40 1.25
24Trường đại học Hàng hải Việt NamMáy và tự động hóa xếp dỡHải PhòngA00,A01,C01,D0121.5/40 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.