Mã ngành 7520103
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí
16 trường đào tạo · 47 chương trình · 286 mức điểm chuẩn · 2016–2026
11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Kỹ thuật cơ khí | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 19.25 | — |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật cơ khí | Cần Thơ | A00,A01 | 19 | — |
| 3 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Kỹ thuật ôtô | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 18.75 | — |
| 4 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kỹ thuật cơ khí | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 18.24 | — |
| 5 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kỹ thuật cơ khí | Hà Nội | A01,D01,D07 | 18.24 | — |
| 6 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Kỹ thuật cơ điện tử | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 16.75 | — |
| 7 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Kỹ thuật cơ khí, | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 16.5 | — |
| 8 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Kỹ thuật nhiệt lạnh | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 16.25 | — |
| 9 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Máy và tự động công nghiệp | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 16 | — |
| 10 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Kỹ thuật cơ khí | Hà Nội | A00,A01,A16,D01 | 15 | — |
| 11 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Máy và tự động hóa xếp dỡ | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.