tuyensinh.com

Mã ngành 7520103

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí

16 trường đào tạo · 47 chương trình · 286 mức điểm chuẩn · 2016–2026

31 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA0021
2Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA0121
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA00,A0121 1.75
4Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật cơ khí (ME)Bình DươngA0021
5Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật cơ khí (ME)Bình DươngA0121
6Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật cơ khí (ME)Bình DươngA00,A01,D0721
7Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ khíCần Thơ20.5
8Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật ôtôHải PhòngA00,A01,C01,D0116.5 2.25
9Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA0116
10Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA0016
11Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhC0116
12Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhD0116
13Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
14Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng)Hà NộiA00,A01,D0716
15Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Máy xây dựng)Hà NộiA00,A01,D0715.75
16Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật cơ khíThái NguyênA0015.5
17Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật cơ khíThái NguyênD0115.5
18Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật cơ khíThái NguyênA0115.5
19Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật cơ khíThái NguyênD0715.5
20Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật cơ khíHà NộiA00,A01,A16,D0115.5 0.50
21Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật cơ khíHà NộiD0115.5
22Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật cơ khíHà NộiA0015.5
23Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật cơ khíHà NộiA1615.5
24Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ khíHà NộiA0115.5
25Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ khíHà NộiA0015.5
26Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ khíHà NộiA01,C01,D0715.5
27Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật cơ điện tửHải PhòngA00,A01,C01,D0115.5 1.25
28Trường đại học Hàng hải Việt NamMáy và tự động hóa xếp dỡHải PhòngA00,A01,C01,D0115.5 0.50
29Trường đại học Hàng hải Việt NamMáy và tự động công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0115.5 0.50
30Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật nhiệt lạnhHải PhòngA00,A01,C01,D0115.5 0.75
31Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật cơ khí,Hải PhòngA00,A01,C01,D0115.5 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.