Mã ngành 7140205
Điểm chuẩn ngành Giáo dục Chính trị
16 trường đào tạo · 17 chương trình · 279 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | GD chính trị | Hà Nội | — | 26.83 | ▼ 1.39 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Chính trị | Hồ Chí Minh | X70 | 25.79 | ▼ 1.33 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Chính trị | Hồ Chí Minh | X70VA | 25.79 | — |
| 4 | Đại Học Sài Gòn | Giáo dục Chính trị | Hồ Chí Minh | C01 | 25.25 | — |
| 5 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Giáo dục Chính trị | Thái Nguyên | X74 | 24.63 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.