tuyensinh.com

Mã ngành 7140205

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Chính trị

16 trường đào tạo · 17 chương trình · 279 mức điểm chuẩn · 2016–2026

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Tây BắcGiáo dục Chính trịSơn LaC00,C19,C20,D0117
2Đại Học VinhGiáo dục chính trịNghệ AnC00,C19,C20,D0117
3Đại Học VinhGiáo dục chính trịNghệ AnC00,C19,C20,D6617
4Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục Chính trịAn GiangC00,C19,D01,D6616
5Đại Học Đồng ThápGiáo dục Chính trịĐồng ThápC00,C19,D0115
6Đại Học Đồng ThápGiáo dục Chính trịĐồng ThápC00,C19,D01,D1415
7Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Chính trịHà TĩnhA00,C00,C14,D0115
8Đại Học Hải PhòngGiáo dục Chính trịHải PhòngA00,B00,C14,C1515
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Chính trịThừa Thiên HuếC00,C19,C20,D6615
10Đại Học Tây NguyênGiáo dục Chính trịĐắk LắkC00,C19,C20,D6615
11Đại Học Tây NguyênGiáo dục Chính trịĐắk LắkC00,C19,D01,D6615
12Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục chính trịHà NộiC2021.25/40
13Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục chính trịHà NộiC1918.75/40
14Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Chính trịĐà NẵngC00,C19,C20,D6617/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.