tuyensinh.com

Mã ngành 7140205

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Chính trị

16 trường đào tạo · 17 chương trình · 279 mức điểm chuẩn · 2016–2026

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục chính trịHà NộiC2028.25 9.00
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục chính trịHà NộiC1926.25 5.00
3Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhC19,D0125.75 4.25
4Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Chính trịThái NguyênC00,C2025 6.50
5Đại Học Tây BắcGiáo dục Chính trịSơn LaC00,C19,C20,D0125 4.50
6Đại Học Sài GònGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhC1924.25 3.00
7Đại Học Sài GònGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhC00,C1924.25 3.00
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Chính trịĐà NẵngC00,C19,C20,D6623.5 5.00
9Đại Học Tây NguyênGiáo dục Chính trịĐắk LắkC00,C19,D01,D6623 4.50
10Đại Học Tây NguyênGiáo dục Chính trịĐắk LắkC00,C19,C20,D6623 4.50
11Đại Học Đồng ThápGiáo dục Chính trịĐồng ThápC00,C19,D0119 0.50
12Đại Học Đồng ThápGiáo dục Chính trịĐồng ThápC00,C19,D01,D1419 0.50
13Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Chính trịHà TĩnhA00,C00,C14,D0119 0.50
14Đại Học Hải PhòngGiáo dục Chính trịHải PhòngA00,B00,C14,C1519 0.50
15Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Chính trịQuảng BìnhC00,C19,C20,D6619 2.00
16Đại Học Quy NhơnGiáo dục Chính trịBình ĐịnhC00,C19,D0119 0.50
17Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Chính trịThừa Thiên HuếC00,C19,C20,D6619 0.50
18Đại Học VinhGiáo dục chính trịNghệ AnC00,C19,C20,D0121/40
19Đại Học VinhGiáo dục chính trịNghệ AnC00,C19,C20,D6621/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.