tuyensinh.com

Mã ngành 7140205

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Chính trị

16 trường đào tạo · 17 chương trình · 279 mức điểm chuẩn · 2016–2026

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhC19,D0121.5 1.50
2Đại Học Sài GònGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhC1921.25 3.25
3Đại Học Sài GònGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhC00,C1921.25 3.25
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục chính trịHà NộiC1921.25 3.05
5Đại Học Tây BắcGiáo dục Chính trịSơn LaC00,C19,C20,D0120.5 3.50
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục chính trịHà NộiC2019.25
7Đại Học Đồng ThápGiáo dục Chính trịĐồng ThápC00,C19,D01,D1418.5 1.50
8Đại Học Đồng ThápGiáo dục Chính trịĐồng ThápC00,C19,D0118.5 0.50
9Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Chính trịHà TĩnhA00,C00,C14,D0118.5 1.50
10Đại Học Hải PhòngGiáo dục Chính trịHải PhòngA00,B00,C14,C1518.5 0.50
11Đại Học Quy NhơnGiáo dục Chính trịBình ĐịnhC00,C19,D0118.5 0.50
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Chính trịĐà NẵngC00,C19,C20,D6618.5 0.50
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Chính trịThừa Thiên HuếC00,C19,C20,D6618.5 1.50
14Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Chính trịThái NguyênC00,C2018.5 0.50
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Chính trịThái NguyênC00,C19,C2018.5 1.50
16Đại Học Tây NguyênGiáo dục Chính trịĐắk LắkC00,C19,C20,D6618.5
17Đại Học Tây NguyênGiáo dục Chính trịĐắk LắkC00,C19,D01,D6618.5
18Đại Học VinhGiáo dục chính trịNghệ AnC00,C19,C20,D0118.5 0.50
19Đại Học VinhGiáo dục chính trịNghệ AnC00,C19,C20,D6618.5 0.50
20Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục Chính trịAn GiangC00,C19,D01,D6618.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.