tuyensinh.com

Mã ngành 7140205

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Chính trị

16 trường đào tạo · 17 chương trình · 279 mức điểm chuẩn · 2016–2026

59 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhC1927.25 7.50
2Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhD0127.25 7.50
3Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhC0027.25 7.50
4Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhC19,D0120 0.25
5Đại Học Tây NguyênGiáo dục Chính trịĐắk LắkC1918.5 0.50
6Đại Học Tây NguyênGiáo dục Chính trịĐắk LắkC0018.5 0.50
7Đại Học Tây NguyênGiáo dục Chính trịĐắk LắkC00,C19,D01,D6618.5 0.50
8Đại Học Tây NguyênGiáo dục Chính trịĐắk LắkC2018.5
9Đại Học Tây NguyênGiáo dục Chính trịĐắk LắkD6618.5 0.50
10Đại Học Tây NguyênGiáo dục Chính trịĐắk LắkC00,C19,C20,D6618.5 0.50
11Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục chính trịHà NộiC1918.2 0.70
12Đại Học Đồng ThápGiáo dục Chính trịĐồng ThápD1418 1.00
13Đại Học Đồng ThápGiáo dục Chính trịĐồng ThápC0018 1.00
14Đại Học Đồng ThápGiáo dục Chính trịĐồng ThápC1818 1.00
15Đại Học Đồng ThápGiáo dục Chính trịĐồng ThápD0118 1.00
16Đại Học Đồng ThápGiáo dục Chính trịĐồng ThápC00,C19,D0118 1.00
17Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Chính trịHà TĩnhA0018 1.00
18Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Chính trịHà TĩnhD0118 1.00
19Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Chính trịHà TĩnhC1418
20Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Chính trịHà TĩnhC0018 1.00
21Đại Học Hải PhòngGiáo dục Chính trịHải PhòngA0018 1.00
22Đại Học Hải PhòngGiáo dục Chính trịHải PhòngA00,B00,C14,C1518 1.00
23Đại Học Hải PhòngGiáo dục Chính trịHải PhòngC1518 1.00
24Đại Học Hải PhòngGiáo dục Chính trịHải PhòngC1418 1.00
25Đại Học Hải PhòngGiáo dục Chính trịHải PhòngB0018 1.00
26Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Chính trịQuảng BìnhC0018 1.00
27Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Chính trịQuảng BìnhD6618 1.00
28Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Chính trịQuảng BìnhC2018 1.00
29Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Chính trịQuảng BìnhC1918 1.00
30Đại Học Quy NhơnGiáo dục Chính trịBình ĐịnhC00,C19,D0118 1.00
31Đại Học Quy NhơnGiáo dục Chính trịBình ĐịnhC0018 1.00
32Đại Học Quy NhơnGiáo dục Chính trịBình ĐịnhC1918 1.00
33Đại Học Quy NhơnGiáo dục Chính trịBình ĐịnhD0118 1.00
34Đại Học Sài GònGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhC1918
35Đại Học Sài GònGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhC00,C1918
36Đại Học Sài GònGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhD0118
37Đại Học Sài GònGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhC0318
38Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Chính trịĐà NẵngC2018 1.00
39Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Chính trịĐà NẵngC0018 1.00
40Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Chính trịĐà NẵngC1918
41Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Chính trịĐà NẵngD6618 1.00
42Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Chính trịThừa Thiên HuếC0018 1.00
43Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Chính trịThừa Thiên HuếC1918 1.00
44Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Chính trịThừa Thiên HuếC2018 1.00
45Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Chính trịThái NguyênC1918 1.00
46Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Chính trịThái NguyênC0018 1.00
47Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Chính trịThái NguyênC00,C2018 1.00
48Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Chính trịThái NguyênC2018 1.00
49Đại Học Tây BắcGiáo dục Chính trịSơn LaD0118 1.00
50Đại Học Tây BắcGiáo dục Chính trịSơn LaC0018 1.00
51Đại Học Tây BắcGiáo dục Chính trịSơn LaC2018 1.00
52Đại Học Tây BắcGiáo dục Chính trịSơn LaC1918 1.00
53Đại Học VinhGiáo dục chính trịNghệ AnC1918
54Đại Học VinhGiáo dục chính trịNghệ AnC2018
55Đại Học VinhGiáo dục chính trịNghệ AnD0118 2.00
56Đại Học VinhGiáo dục chính trịNghệ AnC00,C19,C20,D6618 2.00
57Đại Học VinhGiáo dục chính trịNghệ AnC00,C19,C20,D0118 2.00
58Đại Học VinhGiáo dục chính trịNghệ AnC0018 2.00
59Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục Chính trịAn GiangC00,C19,D01,D6618 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.