tuyensinh.com

Mã ngành 7140205

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Chính trị

16 trường đào tạo · 17 chương trình · 279 mức điểm chuẩn · 2016–2026

53 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Chính trịĐà NẵngC2024
2Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Chính trịĐà NẵngD6624
3Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Chính trịĐà NẵngC00,C19,C20,D6624
4Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Chính trịĐà NẵngC0024
5Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhC1922.5
6Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhD0122.5
7Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhC19,D0122.5
8Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhC0022.5
9Đại Học Tây NguyênGiáo dục Chính trịĐắk LắkC00,C19,D01,D6622.25 7.25
10Đại Học Tây NguyênGiáo dục Chính trịĐắk LắkD0122.25
11Đại Học Tây NguyênGiáo dục Chính trịĐắk LắkC0022.25
12Đại Học Tây NguyênGiáo dục Chính trịĐắk LắkC1922.25
13Đại Học Tây NguyênGiáo dục Chính trịĐắk LắkD6622.25
14Đại Học Tây NguyênGiáo dục Chính trịĐắk LắkC00,C19,C20,D6622.25 7.25
15Đại Học Quy NhơnGiáo dục Chính trịBình ĐịnhC0021.5
16Đại Học Quy NhơnGiáo dục Chính trịBình ĐịnhD0121.5
17Đại Học Quy NhơnGiáo dục Chính trịBình ĐịnhC00,C19,D0121.5
18Đại Học Quy NhơnGiáo dục Chính trịBình ĐịnhC1921.5
19Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Chính trịThừa Thiên HuếC1921.25
20Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Chính trịThừa Thiên HuếC00,C19,C20,D6621.25 6.25
21Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Chính trịThừa Thiên HuếC2021.25
22Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Chính trịThừa Thiên HuếC0021.25
23Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục chính trịHà NộiC1918.75
24Đại Học Sài GònGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhD0118.5
25Đại Học Sài GònGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhC0318.5
26Đại Học Sài GònGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhC1918.5
27Đại Học Sài GònGiáo dục Chính trịHồ Chí MinhC00,C1918.5
28Đại Học Đồng ThápGiáo dục Chính trịĐồng ThápD1415.5
29Đại Học Đồng ThápGiáo dục Chính trịĐồng ThápC0015.5
30Đại Học Đồng ThápGiáo dục Chính trịĐồng ThápC1915.5
31Đại Học Đồng ThápGiáo dục Chính trịĐồng ThápC00,C19,D0115.5 0.50
32Đại Học Đồng ThápGiáo dục Chính trịĐồng ThápC00,C19,D01,D1415.5 0.50
33Đại Học Đồng ThápGiáo dục Chính trịĐồng ThápD0115.5
34Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Chính trịHà TĩnhC0415.5
35Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Chính trịHà TĩnhD0115.5
36Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Chính trịHà TĩnhC0015.5
37Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Chính trịHà TĩnhA0015.5
38Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Chính trịHà TĩnhA00,C00,C14,D0115.5 0.50
39Đại Học Hải PhòngGiáo dục Chính trịHải PhòngB0015.5
40Đại Học Hải PhòngGiáo dục Chính trịHải PhòngA0015.5
41Đại Học Hải PhòngGiáo dục Chính trịHải PhòngA00,B00,C14,C1515.5 0.50
42Đại Học Hải PhòngGiáo dục Chính trịHải PhòngC1515.5
43Đại Học Hải PhòngGiáo dục Chính trịHải PhòngC1415.5
44Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Chính trịQuảng BìnhC1915.5
45Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Chính trịQuảng BìnhC2015.5
46Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Chính trịQuảng BìnhD6615.5
47Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Chính trịQuảng BìnhC00,C19,C20,D6615.5
48Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Chính trịQuảng BìnhC0015.5
49Đại Học VinhGiáo dục chính trịNghệ AnC0015.5
50Đại Học VinhGiáo dục chính trịNghệ AnC00,C19,C20,D6615.5 1.50
51Đại Học VinhGiáo dục chính trịNghệ AnA0015.5
52Đại Học VinhGiáo dục chính trịNghệ AnD0115.5
53Đại Học VinhGiáo dục chính trịNghệ AnC00,C19,C20,D0115.5 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.