tuyensinh.com

Mã ngành 7380101

Điểm chuẩn ngành Luật

80 trường đào tạo · 137 chương trình · 917 mức điểm chuẩn · 2016–2026

27 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa Hà NộiLuậtHà NộiC00,C03,C04,D01,D14,D15,X01,X70,X7826.98
2Học Viện Tài ChínhLuật kinh doanhHà Nội25.57 0.45
3Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuậtHà Nội25.52 0.44
4Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà NộiLuật họcHà Nội24.52
5Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhLuậtHồ Chí Minh24.31
6Đại Học Luật Hà NộiLuậtHà NộiD0124.12 2.12
7Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuậtHà NộiA00,D0124
8Đại Học Cần ThơLuậtCần Thơ23.9 1.35
9Đại Học Mở TPHCMLuậtHồ Chí Minh23.85
10Đại Học Sài GònLuậtHồ Chí MinhD0123.84 0.08
11Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuậtHà NộiA01,D14,D1523.5
12Đại học Thủ Đô Hà NộiLuậtHà Nội23.47 1.78
13Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuậtHà NộiC0023 3.26
14Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáLuậtThanh Hóa22
15Trường Đại học Mở Hà NộiLuậtHà Nội21.5
16Đại Học Công ĐoànLuậtHà Nội20.5 4.75
17Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMLuật (đào tạo bằng tiếng Việt)20.5
18Đại Học Cần ThơLuật - học tại Cơ sở Hậu GiangCần Thơ20
19Đại Học Cần ThơLuật - học tại Khu Sóc TrăngCần Thơ20
20Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLuậtHồ Chí Minh20 5.00
21Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênLuậtThái Nguyên20
22Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuậtHồ Chí Minh20 3.00
23Đại Học Luật Hà NộiLuật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)Hà NộiD0120
24Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuậtHồ Chí Minh20 0.45
25Đại Học Trà VinhLuậtTrà Vinh20
26Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuật (phương thức khác)Hồ Chí Minh18.44
27Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuậtHồ Chí Minh21/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.