tuyensinh.com

Mã ngành 7380101

Điểm chuẩn ngành Luật

80 trường đào tạo · 137 chương trình · 917 mức điểm chuẩn · 2016–2026

89 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Biên PhòngLuật (Nam - Phía Bắc)Hà NộiC0027.47 0.78
2Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiC0027.31 1.69
3Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiC0027.15 1.60
4Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiC0026.63 1.37
5Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiD0125.6 0.10
6Đại Học Kinh Tế TPHCMLuậtHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.41 0.39
7Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiC0025.33 1.33
8Đại Học Cần ThơLuậtCần ThơA00,C00,D01,D0325.1 0.65
9Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà NộiLuật chất lượng cao đáp ứng Thông tư 23Hà NộiA01,D01,D07,D7825.1 0.40
10Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiD0124.92 0.13
11Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.38
12Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật (Chuyên ngành Luật Dân sự)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.24
13Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.2
14Đại Học Luật Hà NộiLuậtHà NộiD01,D02,D03,D05,D0624 4.75
15Đại Học Luật Hà NộiLuậtHà NộiC0024 4.75
16Đại Học Luật Hà NộiLuậtHà NộiA00,A0124
17Đại Học Sài GònLuậtHồ Chí MinhC0323.87 1.07
18Đại Học Sài GònLuậtHồ Chí MinhD0123.87 1.07
19Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiA0023.79 0.81
20Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiA0023.75 1.20
21Đại Học Nội VụLuậtHà NộiA00,A01,D0123.65 2.60
22Đại Học Nội VụLuậtHà NộiC0023.65 2.60
23Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngLuậtĐà NẵngA00,A01,D01,D9623.5
24Đại học Thủ Đô Hà NộiLuậtHà NộiC00,D01,D66,D7823.5
25Học viện cán bộ TPHCMLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0123.5 1.00
26Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiD0123.45 0.05
27Đại Học Mở TPHCMLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0123.4
28Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiA0123.28 2.47
29Đại học Thủ Dầu MộtLuậtBình DươngC1423.25
30Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiA0023.09 1.46
31Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhD01,D03,D0622.91 4.59
32Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhC0022.91 4.59
33Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhA0022.91 4.59
34Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhA0122.91 4.59
35Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLuật - Phân hiệu Quảng NamHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0122.75
36Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáLuậtThanh HóaA00,A01,C00,D0122.75 3.25
37Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMLuậtAn GiangA01,C00,C01,D0122.51 2.14
38Đại Học Cần ThơLuật (Chuyên ngành Luật Hành chính); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu GiangCần ThơA00,C00,D01,D0322.5 2.65
39Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiD0122.3 0.15
40Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamLuậtHà NộiA00,A09,C00,C2022 2.00
41Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiA0121.75 2.05
42Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuậtHà NộiA00,A01,C00,D0121.5 1.50
43Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiA0121.5 1.30
44Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLuậtCần ThơC0021.25
45Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiA0020.35 1.10
46Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiA0120.15 1.95
47Đại học Công nghệ Đông ÁLuậtHà NộiA0019
48Đại học Luật - Đại Học HuếLuậtThừa Thiên HuếA00,C00,C20,D6619
49Đại Học Nha TrangKinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)Khánh HòaD01; D14; D15; D9619
50Đại Học VinhLuậtNghệ AnA00,A01,C00,D0119 4.00
51Đại Học Đà LạtLuậtLâm ĐồngA00,C00,C20,D0118
52Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuậtHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0018
53Đại Học Quy NhơnLuậtBình ĐịnhA00,C00,C19,D0117.75 2.75
54Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117
55Đại học Thành ĐôLuậtHà NộiA00,A01,C00,D0116.5 1.50
56Đại Học Tiền GiangLuậtTiền GiangA0116.5
57Đại Học Văn HiếnLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0116.05 5.00
58Đại Học Hà TĩnhLuậtHà TĩnhA0016
59Đại Học Hồng ĐứcLuậtThanh HóaC00,C19,C2016
60Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDịch vụ pháp luậtThái NguyênC00,C14,C20,D0116 0.50
61Đại Học Văn LangLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116
62Đại Học Đồng ThápLuậtĐồng ThápA0015.5
63Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLuậtBà Rịa-Vũng TàuA0015
64Đại Học Cửu LongLuậtVĩnh LongA0015
65Đại Học Đông ÁLuậtĐà NẵngA00,C00,D01,D7815
66Đại Học Gia ĐịnhLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
67Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênLuậtThái NguyênC00,C14,C20,D0115
68Đại học Kiên GiangLuậtKiên GiangA0015
69Đại Học Kinh BắcLuậtBắc NinhA0015
70Đại học Nam Cần ThơLuậtCần ThơC0015
71Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMLuậtHồ Chí MinhC00,D01,D15,D6615
72Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuậtHồ Chí MinhA00,C00,C14,D0115
73Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongLuậtVĩnh LongA0115
74Đại Học Thái Bình DươngLuậtKhánh HòaA0015
75Đại Học Trà VinhLuậtTrà VinhA0015
76Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaLuậtThanh HóaC0015
77Đại Học Võ Trường ToảnLuậtHậu GiangA0015
78Đại Học Dân Lập Duy TânLuậtĐà NẵngA00,C1514
79Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngLuậtBình DươngA0014
80Đại Học Thành ĐôngLuậtHải DươngA00,A01,C00,D0114
81Đại Học Tôn Đức ThắngLuậtHồ Chí Minh35.75/40
82Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuậtHà NộiA01,D01,D07,D1026.6/40
83Đại Học Văn Hóa Hà NộiLuậtHà NộiC0025.17/40 0.43
84Đại Học Văn Hóa Hà NộiLuậtHà NộiA00,A16,D01,D78,D9625.17/40 0.43
85Trường Đại học Mở Hà NộiLuật (THXT C00)Hà Nội23.96/40
86Đại Học Công ĐoànLuậtHà NộiA01,C00,D0123.23/40
87Trường Đại học Mở Hà NộiLuậtHà Nội22.55/40
88Trường đại học Hàng hải Việt NamLuật hàng hảiHải PhòngA00,A01,C01,D0122.5/40 0.75
89Đại Học Hùng VươngLuậtPhú ThọA00,A09,C00,C1415/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.