tuyensinh.com

Mã ngành 7380101

Điểm chuẩn ngành Luật

80 trường đào tạo · 137 chương trình · 917 mức điểm chuẩn · 2016–2026

32 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa Hà NộiLuậtHà NộiC00,X7026.81
2Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuậtHà NộiC0026.26 8.26
3Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuậtHà Nội25.96
4Đại Học Văn Hóa Hà NộiLuậtHà NộiC03,C04,D14,D15,X01,X9125.31
5Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuậtHà NộiA00,D01,D14,D1525.26
6Đại Học Công ĐoànLuậtHà Nội25.25
7Đại học Thủ Đô Hà NộiLuậtHà Nội25.25
8Học Viện Tài ChínhLuật kinh doanhHà Nội25.12
9Đại Học Cần ThơLuật (Khu Hòa An) chuyên ngành Luật hành chínhCần Thơ25.1 0.40
10Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhC0024.94 2.33
11Đại Học Văn Hóa Hà NộiLuậtHà NộiD0124.81 2.31
12Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhX78,86,9824.44
13Đại Học Cần ThơLuật - học tại khu Sóc Trăng (chuyên ngành Luật hành chính)Cần Thơ24.27
14Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMLuậtHồ Chí Minh24.25
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngLuậtĐà Nẵng24.25
16Đại Học Luật Hà NộiLuậtHà Nội24.15
17Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhX0124.14
18Đại Học Cần ThơLuật (chuyên ngành Luật hành chính)Cần Thơ21.97
19Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhA0021.64 2.93
20Đại Học Sài GònLuậtHồ Chí Minh21.58
21Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhX25,33,4521.54
22Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhD01,03,0620.94
23Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhA0120.54 3.54
24Đại Học Nha TrangKinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)Khánh Hòa20
25Đại Học Luật Hà NộiLuật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)Hà Nội19.75
26Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuậtHồ Chí Minh19.55
27Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMLUẬTHồ Chí MinhD09,D10,X25,D01,C00,X78,D14,D1518
28Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLuậtHồ Chí Minh15 2.00
29Đại Học Gia ĐịnhLuậtHồ Chí Minh15
30Đại Học Hoa SenLuậtHồ Chí Minh15 1.00
31Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuậtHồ Chí MinhC01,C03,C04,D01,X01,X0215
32Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuậtHồ Chí Minh15
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.