Mã ngành 7380101
Điểm chuẩn ngành Luật
80 trường đào tạo · 137 chương trình · 917 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | Hồ Chí Minh | — | 76.01/100 | — |
| 2 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Luật | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D09,X25 | 76/100 | — |
| 3 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | Hồ Chí Minh | — | 65.54/100 | — |
| 4 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | Hồ Chí Minh | — | 65.01/100 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.