tuyensinh.com

Mã ngành 7510302

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

18 trường đào tạo · 38 chương trình · 271 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMChương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)26.12
2Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà Nội24.65
3Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật)23.55
4Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênVi mạch bán dẫnThái Nguyên23
5Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạoHồ Chí Minh23
6Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0122.63 0.12
7Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí Minh22.01
8Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtHồ Chí Minh22
9Học Viện Hàng Không Việt NamCông nghệ vi mạch và bán dẫnHồ Chí Minh21
10Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênĐiện tử - viễn thôngThái Nguyên20.5
11Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà Nội18.75
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.