tuyensinh.com

Mã ngành 7510302

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

18 trường đào tạo · 38 chương trình · 271 mức điểm chuẩn · 2016–2026

44 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhD9023.75
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhD0123.75
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA0123.75
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9023.75 2.00
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA0023.75 2.00
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA0023.75
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.75 2.00
8Đại Học Công Nghiệp Hà NộiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A0120.25 0.05
9Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0020.25
10Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0120.25
11Trường Đại học Mở Hà NộiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,C01,D0120.25 0.25
12Trường Đại học Mở Hà NộiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA01,C01,D0120.25 0.25
13Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0020
14Đại Học Sài GònĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0020 2.00
15Đại Học Sài GònĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0120 2.00
16Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9020 2.50
17Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0019.25
18Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0119
19Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD0119
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0019
21Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9019
22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0019
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9019
24Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9019
25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0119
26Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0118.25
27Đại Học Công Nghiệp TPHCMĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9017.5 2.00
28Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA01,D01,D0717 0.02
29Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiC0117
30Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiD0117
31Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0017
32Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0117
33Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0116.75
34Đại Học Điện LựcĐiện tử - viễn thôngHà NộiA01,D01,D0716.75 1.00
35Đại Học Điện LựcĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,D01,D0716.75 1.00
36Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0016.75
37Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiD0716.75
38Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9016.5
39Đại Học Công Nghệ Sài GònĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015.5 0.50
40Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênĐiện tử - viễn thôngThái NguyênA00,C01,C14,D0115.5 0.50
41Đại Học Đà LạtCK. Điện tử - Viễn thôngLâm ĐồngA00,A01,A12,D9015.5 0.50
42Đại Học Kinh BắcĐiện tử - viễn thôngBắc NinhA01,C04,D0115.5 0.50
43Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếĐiện tử - viễn thôngThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D0714.25 2.25
44Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếĐiện tử - viễn thôngThừa Thiên HuếA00,A01,D0714.25 2.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.