tuyensinh.com

Mã ngành 7510302

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

18 trường đào tạo · 38 chương trình · 271 mức điểm chuẩn · 2016–2026

24 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.8 3.10
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA0024.8 3.10
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9024.8 3.10
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A0123.2 3.45
5Đại Học Sài GònĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0020.4 3.40
6Đại Học Sài GònĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0120.4 3.40
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0020 6.00
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9020 1.60
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020 1.60
10Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9018.8 0.80
11Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA01,D01,D0718.5 3.00
12Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,C01,D0116.5
13Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngĐiện tử - viễn thôngĐà NẵngA00,A16,D01,D9016.15 0.10
14Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngĐiện tử - viễn thôngĐà NẵngA00,A01,C01,D0116.15 0.10
15Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênĐiện tử - viễn thôngThái NguyênA00,C01,C14,D0116 3.00
16Đại học Sao ĐỏĐiện tử - viễn thôngHải DươngA00,A09,C04,D0115.5 0.50
17Đại Học Công Nghệ Sài GònĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015 1.00
18Đại Học Đà LạtCK. Điện tử - Viễn thôngLâm ĐồngA00,A01,A12,D9015
19Đại Học Điện LựcĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,D01,D0715
20Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếĐiện tử - viễn thôngThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D0715 2.00
21Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếĐiện tử - viễn thôngThừa Thiên HuếA00,A01,D0715 2.00
22Đại Học Kinh BắcĐiện tử - viễn thôngBắc NinhA01,C04,D0115 0.50
23Trường Đại học Mở Hà NộiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA01,C01,D0117.15/40
24Trường Đại học Mở Hà NộiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,C01,D0117.15/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.