tuyensinh.com

Mã ngành 7510302

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

18 trường đào tạo · 38 chương trình · 271 mức điểm chuẩn · 2016–2026

45 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhD9019.65 4.10
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA0119.65 4.10
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhD0119.65 4.10
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9019.65 4.10
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA0019.65
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA0019.65 4.10
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9019.65 4.10
8Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9018 2.00
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9017.65 1.35
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0117.65 1.35
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0017.65
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0017.65 1.35
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9017.65 1.35
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9017.65 1.35
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD0117.65 1.35
16Đại Học Công Nghiệp Hà NộiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A0117.35 2.90
17Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0017.35 2.90
18Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0117.35 2.90
19Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0016.65 2.60
20Đại Học Sài GònĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0116.3 3.70
21Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0016.3 3.70
22Đại Học Sài GònĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0016.3 3.70
23Đại Học Công Nghiệp TPHCMĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9016 1.50
24Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0115.65 2.60
25Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA01,D01,D0715.5 1.50
26Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0115.3 3.70
27Trường Đại học Mở Hà NộiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,C01,D0115.05 5.20
28Trường Đại học Mở Hà NộiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA01,C01,D0115.05 5.20
29Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9015 1.50
30Đại Học Điện LựcĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,D01,D0715 1.75
31Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0015 1.75
32Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0115 1.75
33Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiD0715 1.75
34Đại Học Điện LựcĐiện tử - viễn thôngHà NộiA01,D01,D0715 1.75
35Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngĐiện tử - viễn thôngĐà NẵngA00,A16,D01,D9014.53
36Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngĐiện tử - viễn thôngĐà NẵngA00,A01,C01,D0114.53
37Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênĐiện tử - viễn thôngThái NguyênA00,C01,C14,D0114 1.50
38Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiD0114 3.00
39Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiC0114 3.00
40Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0114 3.00
41Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0014 3.00
42Đại học Sao ĐỏĐiện tử - viễn thôngHải DươngA00,A09,C04,D0114 1.00
43Đại Học Công Nghệ Sài GònĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9013.5 2.00
44Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếĐiện tử - viễn thôngThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D0713 1.25
45Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếĐiện tử - viễn thôngThừa Thiên HuếA00,A01,D0713 1.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.